Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Helter Skelter

The Beatles Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ The Beatles: 'Helter Skelter'.

When I get to the bottom, I go back to the top of the slide

Where I stop, and I turn, and I go for a ride

Till I get to the bottom and I see you again

Yeah, yeah, yeah

But do you, don't you want me to love you?

I'm coming down fast, but I'm miles above you

Tell me, tell me, tell me, come on tell me the answer

Well, you may be a lover, but you ain't no dancer

Helter-skelter, helter-skelter

Helter-skelter

Will you, won't you want me to make you?

I'm coming down fast, but don't let me break you

Tell me, tell me, tell me the answer

You may be a lover, but you ain't no dancer

Look out! (Da, da, da)

Helter-skelter, helter-skelter

Helter-skelter, ooh

Look out!

'Cause here she comes (ah, ah)

When I get to the bottom, I go back to the top of the slide

And I stop, and I turn, and I go for a ride

And I get to the bottom and I see you again

(Yeah)

Yeah, yeah, yeah, yeah (yeah)

But do you, don't you want me to make you?

(Ah)

I'm coming down fast, but don't let me break you

(Ah)

Tell me, tell me, tell me your answer

You may be a lover, but you ain't no dancer (da, da, da, da)

Look out! (Da, da, daa)

Helter-skelter, helter-skelter

Helter-skelter

Well look out!

Helter-skelter

She's coming down fast

Yes, she is

Yes, she is

Coming down fast

Oh, yeah, helter-skelter

Whoo!

I got blisters on my fingers!

Từ vựng

when

Liên từ

ʍɛn

khi

Tôi đã rất hạnh phúc khi gặp cô ấy.

Dùng để nối các mệnh đề để chỉ ra rằng hai việc xảy ra cùng lúc.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

get to

Động từ

làm phiền, làm khó chịu; bắt đầu làm gì đó

Đừng để những lời nhận xét của anh ấy làm bạn phiền lòng.

Dùng trong văn nói thân mật để chỉ việc gì đó bắt đầu gây ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

bottom

Danh từ

ˈbɑtəm

đáy; phần dưới cùng; mông

Ngày và giờ được hiển thị ở phía dưới màn hình.

Chỉ mức độ hoặc bề mặt thấp nhất của một cái gì đó. Cũng là một từ thông tục để chỉ mông.

go back

Động từ

quay lại, trở lại

Chúng tôi sẽ quay lại.

Dùng để miêu tả việc quay trở lại một địa điểm, trạng thái hoặc chủ đề trước đó.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

top

Danh từ

tɑp

đỉnh, phần trên cùng

Chúng tôi đã leo lên đến đỉnh núi.

Đề cập đến phần cao nhất hoặc đỉnh của một vật thể hoặc địa điểm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.