Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

The Long and Winding Road

The Beatles Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ The Beatles: 'The Long and Winding Road'.

The long and winding road

That leads to your door

Will never disappear

I've seen that road before

It always leads me here

Lead me to your door

The wild and windy night

That the rain washed away

Has left a pool of tears

Crying for the day

Why leave me standing here?

Let me know the way

Many times, I've been alone

And many times, I've cried

Anyway, you've never known

The many ways I've tried

But still, they lead me back

To the long, winding road

You left me standing here

A long, long time ago

Don't leave me waiting here

Lead me to your door

But still, they lead me back

To the long, winding road

You left me standing here

A long, long time ago

Don't leave me waiting here

Lead me to your door

Từ vựng

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

long

Tính từ

lɑːŋ

dài; lâu

Bộ phim dài ba tiếng đồng hồ.

Có thể mô tả khoảng cách vật lý hoặc thời gian.

and

Liên từ

ænd

và; cùng với

Anh ấy thích táo và cam.

Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.

winding

Tính từ

ˈwaɪndɪŋ

quanh co, uốn lượn

Một con đường nhỏ quanh co dẫn lên ngọn đồi dốc.

Thường dùng để mô tả đường sá, dòng sông hoặc cầu thang có nhiều khúc cua.

road

Danh từ

roʊd

con đường; lộ trình

Con đường đến thành phố rất dài.

Thường chỉ những con đường được lát đá hoặc trải nhựa cho xe cộ. Cũng có thể chỉ phương hướng hành động.

that

Đại từ

ðæt

đó; kia

Đó là nhà của tôi.

Đề cập đến sự vật, con người hoặc ý tưởng được chỉ ra từ ngữ cảnh, đặc biệt nếu ở xa hơn.

lead

Động từ

liːd

dẫn dắt; hướng dẫn; dẫn đầu; dẫn đến

Người hướng dẫn sẽ dẫn chúng tôi đi qua những ngọn núi.

Được dùng cho cả việc hướng dẫn ai đó về mặt thể chất và việc ở vị trí chiến thắng trong một cuộc thi.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.