Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ The Jackson 5: 'I'll Be There'.
You and I must make a pact
We must bring salvation back
Where there is love
I'll be there
I'll reach out my hand to you
I'll have faith in all you do
Just call my name and I'll be there
I'll be there to comfort you
Build my world of dreams around you
I'm so glad that I found you
I'll be there with a love that's strong
I'll be your strength
I'll keep holding on
Holding on, holdin on
Yes I will, yes I will
Let me fill your heart with joy and laughter
Togetherness, girl, is all I'm after
Whenever you need me
I'll be there
I'll be there to protect you, yeah baby
With an unselfish love that respects you
Just call my name
And I'll be there
I'll be there to comfort you
Build my world of dreams around you
I'm so glad that I found you
I'll be there with a love that's strong
I'll be your strength
I'll keep holding on
Holding on, holdin on
Yes I will, yes I will
If you should ever find someone new
I know he better be good to you
'Cause if he doesn't
I'll be there
Don't you know, baby, yeah, yeah
I'll be there
I'll be there
Just call my name and I'll be there
Just look over your shoulders, honey
I'll be there
I'll be there
Whenever you need me
I'll be there
Don't you know, baby, yeah, yeah
I'll be there
I'll be there
Just call my name
I'll be there
I'll be there
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
must
Trợ động từmʌst
phải, nhất định
Bạn phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.
Dùng để diễn tả nghĩa vụ, sự cần thiết hoặc một lời khuyên mạnh mẽ.
make
Động từmeɪk
làm, chế tạo
Cô ấy làm những chiếc bánh ngon.
Một động từ rất phổ biến được sử dụng để tạo ra hoặc sản xuất thứ gì đó.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
pact
Danh từpækt
hiệp ước; thỏa ước
Hai quốc gia đã ký một hiệp ước hòa bình để chấm dứt cuộc xung đột kéo dài.
'pact' chỉ một thỏa thuận chính thức giữa các cá nhân hoặc nhóm, thường dùng trong bối cảnh chính trị hoặc ngoại giao.
we
Đại từwiː
chúng tôi, chúng ta
Chúng tôi đang hạnh phúc.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.