Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Brown Sugar

The Rolling Stones Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ The Rolling Stones: 'Brown Sugar'.

Gold Coast slave ship bound for cotton fields

Sold in the market down in New Orleans

Scarred old slaver knows he's doing alright

Hear him whip the women just around midnight

Brown sugar, how come you taste so good? Uh huh

Brown sugar, just like a young girl should, uh huh, oh (woo)

Drums beating, cold English blood runs hot

Lady of the house wonderin' when it's gonna stop

House boy knows that he's doing alright

You shoulda heard 'em just around midnight

Brown sugar, how come you taste so good now?

Brown sugar, just like a young girl should now (yeah)

Ah, get on, brown sugar, how come you taste so good?

Ah, got me craving the, the brown sugar

Just like a black girl should, yeah

Ah, and I bet your mama was a tent show queen

And all her boyfriends were sweet sixteen

I'm no schoolboy, but I know what I like

You shoulda heard me just around midnight

Brown sugar, how come you taste so good, baby?

Ah, come down, brown sugar

Just like a young girl should, yeah

I said: Yeah, yeah, yeah, woo

How come you, how come you taste so good?

Yeah, yeah, yeah, woo

Just like a, just like a black girl should

Yeah, yeah, yeah, woo

Từ vựng

Gold Coast

Danh từ

ˈɡoʊld ˌkoʊst

Gold Coast, địa danh chỉ thành phố và vùng bờ biển ở Queensland, một vùng ven biển Florida, hoặc tên thuộc địa cũ của Ghana

Mỗi mùa hè chúng tôi đều đến Gold Coast.

Đây là tên riêng, nên ngữ cảnh sẽ cho biết địa điểm cụ thể.

slave ship

Danh từ

tàu chở nô lệ; tàu dùng để chở người bị bắt làm nô lệ

Bảo tàng trưng bày một mô hình tàu chở nô lệ.

Đây là thuật ngữ lịch sử liên quan đến việc cưỡng bức vận chuyển người bị nô lệ hóa.

bound for

Trạng từ

đi đến; hướng tới

Chiếc xe buýt đang đi đến sân bay.

Dùng để nói về điểm đến của phương tiện, người hoặc hàng gửi.

cotton

Danh từ

ˈkɑt(ə)n

bông; vải bông; cô-tông

Chiếc áo sơ mi này được làm từ bông nguyên chất.

Dùng để chỉ cả sợi từ cây bông và vải hoặc chỉ làm từ sợi đó.

field

Danh từ

fiːld

cánh đồng

Những con bò đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh.

Thường được dùng cho nông nghiệp hoặc thể thao.

sell

Động từ

sɛl

bán; thuyết phục

Anh ấy đã bán chiếc xe đạp cũ của mình cho người hàng xóm.

Động từ cơ bản trong thương mại. Cũng có nghĩa là thuyết phục ai đó về một ý tưởng.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.