Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Joy to the World

Three Dog Night Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Three Dog Night: 'Joy to the World'.

Jeremiah was a bull frog

Was a good friend of mine

I never understood a single word he said

But I helped him a-drink his wine

And he always had some mighty fine wine

Singin'

Joy to the world

All the boys and girls, now

Joy to the fishes in the deep blue sea

Joy to you and me

If I were the King of the world

Tell you what I'd do

I'd throw away the cars and the bars and the wars

And make sweet love to you

Sing it now

Joy to the world

All the boys and girls, now

Joy to the fishes in the deep blue sea

Joy to you and me

You know I love the ladies

Love to have my fun

I'm a high night flier and a rainbow rider

And a straight-shooting son of a gun

I said a staight shootin son of a gun

Joy to the world

All the boys and girls, now

Joy to the fishes in the deep blue sea

Joy to you and me

Từ vựng

jeremiah

Danh từ

người báo họa; người luôn dự đoán tai họa hoặc than phiền

Nhà phê bình nghe như một người báo họa, nhưng lời cảnh báo của ông ấy hữu ích.

Từ này có sắc thái văn chương. Nó chỉ người liên tục cảnh báo về tai họa bằng giọng u ám hoặc bi quan.

be

Động từ

biː

là; thì; ở; trở thành

Tôi muốn trở thành giáo viên.

Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

bullfrog

Danh từ

ˈbʊl.frɑːɡ

ếch bò, loài ếch lớn có tiếng kêu trầm và vang

Một con ếch bò kêu ồm ộp bên ao sau khi mặt trời lặn.

Từ này chỉ loài ếch lớn nổi bật bởi tiếng kêu trầm, vang, thường là loài ở Bắc Mỹ.

good

Tính từ

ɡʊd

tốt, hay, hài lòng

Thời tiết hôm nay rất tốt.

Thường dùng để miêu tả chất lượng, sự hài lòng hoặc một trạng thái tích cực.

friend

Danh từ

fɹɛnd

người bạn; bạn bè

Cô ấy là một người bạn thân của tôi.

Chỉ một người mà bạn biết rõ và yêu mến, thường không phải là thành viên gia đình.

of

Giới từ

əv

của; thuộc về; về

Đây là bản đồ thế giới.

Một giới từ rất phổ biến được sử dụng để chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc nguồn gốc.

mine

Đại từ

maɪn

của tôi

Chiếc xe màu bạc đó là của tôi.

Đại từ sở hữu dùng để chỉ quyền sở hữu của người nói.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.