Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Tina Turner: 'GoldenEye'.
See reflections on the water
More than darkness in the depths
See him surface in every shadow
On the wind, I feel his breath
Goldeneye, I found his weakness
Goldeneye, he'll do what I please
Goldeneye, no time for sweetness
But a bitter kiss will bring him to his knees
You'll never know
How I watched you from the shadows as a child
You'll never know
How it feels to be the one who's left behind
You'll never know the days, the nights
The tears, the tears I've cried
But now my time has come
And time, time is not on your side
See him move through smoke and mirrors
Feel his presence in the crowd
Other girls, they gather around him
If I had him, I wouldn't let him out
Goldeneye, not lace or leather
Golden chains take him to the spot
Goldeneye, I'll show him forever
It'll take forever to see what I've got
You'll never know
How I watched you from the shadows as a child
You'll never know
How it feels to get so close and be denied
It's a gold and honey trap
I've got for you tonight
Revenge, it's a kiss, this time I won't miss
Now I've got you in my sight
With a goldeneye
Golden, goldeneye
With a goldeneye, goldeneye
see
Động từsiː
nhìn thấy
Tôi có thể nhìn thấy đại dương.
Dùng để diễn tả việc nhận biết bằng mắt.
reflection
Danh từɹɪˈflɛkʃən
sự phản chiếu, hình ảnh phản chiếu
Cô ấy nhìn hình ảnh phản chiếu của mình trong gương.
Hình ảnh được tạo ra bởi ánh sáng trên một bề mặt phản chiếu.
on
Giới từɑn
trên
Có một cái tách ở trên bàn.
Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
water
Danh từˈwɑː.t̬ɚ
nước
Tôi muốn một cốc nước.
Chất lỏng không màu, trong suốt, là cơ sở của các sinh vật sống.
more
Đại từmột lượng lớn hơn hoặc bổ sung của một cái gì đó
Tôi muốn ăn thêm cái bánh đó.
Được sử dụng để chỉ một số lượng bổ sung. Nó thường đóng vai trò là đại từ khi danh từ mà nó đề cập đến đã được hiểu.
than
Giới từðæn
hơn
Anh trai tôi cao hơn tôi.
Dùng để so sánh giữa hai đối tượng.
darkness
Danh từˈdɑrknəs
bóng tối
Cả thành phố chìm trong bóng tối do sự cố mất điện đột ngột.
Chỉ tình trạng thiếu ánh sáng. Nó cũng có thể được dùng theo nghĩa bóng để mô tả sự buồn bã, cái ác hoặc sự thiếu hiểu biết.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.