Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Toto: 'Hold the Line' (1978).
It's not in the way that you hold me
It's not in the way you say you care
It's not in the way you've been treating my friends
It's not in the way that you stayed till the end
It's not in the way you look or the things that you say that you do
Hold the line
Love isn't always on time, oh oh oh
Hold the line
Love isn't always on time, oh oh oh
It's not in the words that you told me, girl
It's not in the way you say you're mine
It's not in the way that you came back to me
It's not in the way that your love set me free
It's not in the way you look or the things that you say that you do
Hold the line
Love isn't always on time, oh oh oh
Hold the line
Love isn't always on time, oh oh oh
It's not in the words that you told me
It's not in the way you say you're mine
It's not in the way that you came back to me
It's not in the way that your love set me free
It's not in the way you look or the things that you say that you do
Hold the line
Love isn't always on time, oh oh oh
Hold the line
Love isn't always on time
Love isn't always on time
Hold the line
Love isn't always on time
Love isn't always, love isn't always on time
Hold the line
Love isn't always on time
Love isn't always on time
Love isn't always on time
Love isn't always on time, oh oh oh
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
not
Trạng từnɑt
không
Nó không phải là vấn đề lớn.
Từ chính dùng để phủ định trong tiếng Anh.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
way
Danh từweɪ
đường / lộ trình
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà ga không?
Chỉ con đường hoặc lộ trình thực tế để đến một địa điểm.
that
Liên từðæt
rằng; là
Tôi nghĩ rằng trời sẽ mưa.
Được dùng để dẫn dắt một mệnh đề phụ, thường sau các động từ chỉ suy nghĩ hoặc nói.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
hold
Động từhoʊld
cầm; nắm; giữ
Làm ơn giữ túi của tôi một lát.
Được sử dụng khi bạn cầm thứ gì đó trong tay hoặc cánh tay và giữ nó ở đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.