Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ U2: 'I Still Haven't Found What I'm Looking For'.
I have climbed the highest mountains
I have run through the fields
Only to be with you
Only to be with you
I have run, I have crawled
I have scaled
These city walls
These city walls
Only to be with you
But I still haven't found
What I'm looking for
But I still haven't found
What I'm looking for
I have kissed honey lips
Felt the healing in her fingertips
It burned like fire
This burning desire
I have spoken with the tongue of angels
I have held the hand of the devil
It was warm in the night
I was cold as a stone
But I still haven't found
What I'm looking for
But I still haven't found
What I'm looking for
I believe in the kingdom come
Then all the colors will
Bleed into one
Bleed into one
But, yes, I'm still running
You broke the bonds
And you loosed the chains
You carried the cross
And all my shame
All my shame
You know I believe it
But I still haven't found
What I'm looking for
But I still haven't found
What I'm looking for
But I still haven't found
What I'm looking for
But I still haven't found
What I'm looking for
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
have
Động từhæv
có; sở hữu
Chúng tôi có rất nhiều việc phải làm.
Một trong những động từ tiếng Anh phổ biến nhất, dùng để chỉ sự sở hữu, mối quan hệ.
climb
Động từklaɪm
leo; trèo
Chúng tôi đã leo lên đỉnh đồi để ngắm hoàng hôn.
Dùng để chỉ việc di chuyển lên cao bằng chân và tay, hoặc giá cả tăng lên.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
high
Tính từhaɪ
cao
Những chú chim đang bay cao trên bầu trời.
Khoảng cách lớn từ dưới lên trên.
mountain
Danh từˈmaʊn.tən
núi
Họ sống trong một ngôi làng nhỏ trên núi.
Thường dùng để chỉ một dạng địa hình nhô cao so với xung quanh.
run through
Động từrà soát, giải thích hoặc luyện nhanh một lượt
Nhóm đã rà soát kế hoạch một lần trước buổi phỏng vấn.
Dùng khi ai đó đi qua các chi tiết, danh sách hoặc phần luyện tập từ đầu đến cuối, thường khá nhanh.
field
Danh từfiːld
cánh đồng
Những con bò đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh.
Thường được dùng cho nông nghiệp hoặc thể thao.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.