Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Where the Streets Have No Name

U2 Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ U2: 'Where the Streets Have No Name'.

I wanna run, I want to hide

I wanna tear down the walls

That hold me inside

I wanna reach out

And touch the flame

Where the streets have no name

I wanna feel, sunlight on my face

I see the dust cloud disappear

Without a trace

I wanna take shelter

From the poison rain

Where the streets have no name

Where the streets have no name

Where the streets have no name

We're still building, then burning down love

Burning down love, and when I go there

I go there with you, it's all I can do

The city's a flood and our love turns to rust

We're beaten and blown by the wind

Trampled in dust

I'll show you a place

High on a desert plain

Where the streets have no name

Where the streets have no name

Where the streets have no name

We're still building, then burning down love

Burning down love, and when I go there

I go there with you, it's all I can do

Our love turns to rust

We're beaten and blown by the wind

Blown by the wind, oh, and I see our love

See our love turn to rust

Oh, we're beaten and blown by the wind

Blown by the wind

Oh, when I go there, I go there with you

It's all I can do

Từ vựng

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

want

Động từ

wɑnt

muốn

Tôi muốn một quả táo.

Dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu.

run

Động từ

rʌn

chạy

Anh ấy đã chạy đến cửa hàng để mua sữa.

Di chuyển nhanh hơn đi bộ. Cũng có nghĩa là điều hành hoặc vận hành một cái gì đó.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

hide

Động từ

haɪd

giấu; che giấu

Cô ấy đã cố gắng che giấu cảm xúc của mình với bạn bè.

Có thể dùng cho vật thể vật lý hoặc những thứ trừu tượng như cảm xúc.

tear down

Động từ

tɛə(ɹ)ˈdaʊn

phá dỡ hoặc tháo bỏ; chỉ trích gay gắt hoặc làm mất uy tín

Thành phố phải phá dỡ cây cầu cũ trước khi cây cầu thay thế được đưa vào sử dụng.

Là cụm động từ, nó thường đi với tòa nhà, bức tường và cây cầu. Nghĩa bóng có thể là công kích gay gắt một ý tưởng hoặc một người.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

wall

Danh từ

wɔl

tường; bức tường

Có một chiếc đồng hồ lớn trên tường.

Một cấu trúc thẳng đứng ngăn cách hoặc bao quanh một khu vực.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.