Phương tiện

Kingston Town

UB40 Reggae Tiếng Anh

Từ vựng từ UB40: 'Kingston Town'.

The night seems to fade

But the moonlight lingers on

There are wonders for everyone, oh

The stars shine so bright

But they're fading after dawn

There is magic in Kingston Town

Oh, Kingston Town

The place I long to be

If I had the whole world

I would give it away

Just to see the girls at play

And when I am king

Surely, I would need a queen

And a palace and everything, yeah

And now I am king

And my queen will come at dawn

She'll be waiting in Kingston Town

Oh, Kingston Town

The place I long to be

If I had the whole world

I would give it away

Just to see the girls at play, yeah

When I am king

Surely I would need a queen

And a palace and everything, yeah

And now I am king

And my queen will come at dawn

She'll be waiting in Kingston Town

She'll be waiting in Kingston Town

Right now

She'll be waiting in Kingston Town

Oh, yeah

(She'll be waiting in Kingston Town)

Từ vựng

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

night

Danh từ

naɪt

đêm

Đêm qua tôi không ngủ được ngon giấc.

Khoảng thời gian tối từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc.

seem

Động từ

siːm

dường như, có vẻ như

Hôm nay bạn có vẻ vui.

Dùng để diễn tả một ấn tượng hoặc vẻ bề ngoài.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

fade

Động từ

feɪd

phai màu; mờ dần; làm cho mất màu hoặc yếu đi

Tấm biển màu xanh bị phai dưới nắng.

Dùng cho màu sắc, ánh sáng, âm thanh, ký ức hoặc hy vọng yếu dần theo thời gian. Cũng có thể nói một tác nhân làm thứ gì đó phai đi.

but

Liên từ

bʌt

nhưng

Tôi muốn đi, nhưng trời bắt đầu mưa.

Được sử dụng để giới thiệu một tuyên bố trái ngược với những gì vừa được nói.

moonlight

Danh từ

ˈmunˌlaɪt

ánh trăng

Hồ nước trông thật đẹp dưới ánh trăng sáng.

Ánh sáng phản chiếu từ mặt trăng vào ban đêm.

linger

Động từ

ˈlɪŋɡɚ

nán lại; còn vương lại lâu

Mùi khói còn vương trong hành lang suốt buổi sáng.

Từ này dùng cho người ở lại lâu hơn, hoặc cho mùi, cảm giác, nghi ngờ hay ký ức chưa tan nhanh.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.