Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Whitney Houston: 'I Will Always Love You'.
If I should stay
I would only be in your way
So I will go, but I know
I'll think of you every step of the way
And I will always love you
I will always love you
You, my darling, you
Bittersweet memories
That is all I'm taking with me
So goodbye, please, don't cry
We both know I'm not what you, you need
And I will always love you
I will always love you, oh
I hope life treats you kind
And I hope you'll have all you've dreamed of
And I wished you joy and happiness
But above all this, I wish you love
And I will always love you
I will always love you
I will always love you
I will always love you
I will always love you
I, I will always love you, you
Darling, I love you
I'll always, I'll always love you
if
Liên từɪf
nếu
Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.
Dùng để giới thiệu một điều kiện.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
should
Trợ động từʃʊd
nên
Bạn nên uống nhiều nước hơn mỗi ngày.
Một động từ khuyết thiếu được sử dụng để đưa ra lời khuyên, bày tỏ nghĩa vụ hoặc nêu khả năng.
stay
Động từsteɪ
ở lại;lưu trú
Chúng tôi đã ở lại một khách sạn trong hai đêm.
Thường được dùng khi nói về việc trú ngụ tạm thời hoặc ở lại một địa điểm nào đó.
would
Trợ động từwʊd
sẽ (quá khứ của will)
Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ đến vào ngày mai.
Động từ khiếm khuyết dùng để diễn tả tương lai trong quá khứ hoặc tình huống giả định.
only
Trạng từˈoʊnli
chỉ; duy nhất
Tôi chỉ có năm đô la.
Dùng để nhấn mạnh số lượng ít hoặc không có cái khác.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.