Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Saving All My Love for You

Whitney Houston Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Whitney Houston: 'Saving All My Love for You'.

A few stolen moments is all that we shared

You've got your family and they need you there

Though I try to resist being last on your list

But no other man's gonna do

So I'm saving all my love for you

It's not very easy living all alone

My friends try and tell me find a man of my own

But each time I try, I just break down and cry

'Cause I'd rather be home feeling blue

So I'm saving all my love for you

You used to tell me we'd run away together

Love gives you the right to be free

You said: Be patient, just wait a little longer

But that's just an old fantasy

I've got to get ready, just a few minutes more

Gonna get that old feeling when you walk through that door

'Cause tonight is the night for a feeling alright

We'll be making love the whole night through

So I'm saving all my love

Yes, I'm saving all my love

Yes, I'm saving all my love for you

No other woman is gonna love you more

'Cause tonight is the night that I'm feeling alright

We'll be making love the whole night through

So I'm saving all my love

Yeah, I'm saving all my loving

Yes, I'm saving all my love for you

For you

For you

Từ vựng

a few

Từ hạn định

một vài; một số ít

Chỉ có một vài vị khách ở lại sau bữa tối để giúp rửa bát.

Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và chỉ một số lượng nhỏ nhưng có thật.

stolen

Tính từ

ˈstəʊlən

bị đánh cắp; bị lấy trộm

Cảnh sát đã thu hồi được số đồ trang sức bị đánh cắp.

Được dùng làm tính từ để mô tả thứ gì đó bị lấy đi mà không có sự cho phép.

moment

Danh từ

ˈmoʊmənt

khoảnh khắc; lát

Tôi sẽ quay lại trong lát nữa.

Thường được dùng để chỉ sự chờ đợi ngắn hoặc một thời điểm cụ thể.

is

Động từ

ɪz

Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.

Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).

all

Đại từ

ɔl

tất cả

Đó là tất cả à?

Được dùng như một đại từ có nghĩa là toàn bộ số lượng hoặc điều quan trọng duy nhất.

that

Liên từ

ðæt

rằng; là

Tôi nghĩ rằng trời sẽ mưa.

Được dùng để dẫn dắt một mệnh đề phụ, thường sau các động từ chỉ suy nghĩ hoặc nói.

we

Đại từ

wiː

chúng tôi, chúng ta

Chúng tôi đang hạnh phúc.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.

share

Động từ

ʃer

chia sẻ; phân chia

Chúng ta nên chia sẻ chiếc bánh.

Dùng khi nhiều người cùng sử dụng một thứ gì đó hoặc khi một người chia phần của mình cho người khác.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.