Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Whitney Houston: 'So Emotional'.
I've been hearing your heartbeat inside of me
I keep your photograph beside my bed
Livin' in a world of fantasies
I can't get you out of my head uh!
I've been waiting for the phone to ring all night
Why you wanna make me feel so good
I got a love of my own babe
I shouldn't get so hung up on you
I remember the way that we touch
I wish I didn't like it so much uh!
I get so emotional, baby
Everytime I think of you
I get so emotional, baby
Ain't it shocking what love can do?
Ain't it shocking what love can do?
Ain't it shocking what love can do?
Hee!
I gotta watch you walk in the room, baby
I gotta watch you walk out
I like the animal way you move
And when you talk, I just watch your mouth
I remember the way that we touch
I wish I didn't like it so much, no
I get so emotional, baby
Everytime I think of you
I get so emotional, baby
Ain't it shocking what love can do?
Ain't it shocking what love can do?
Ain't it shocking love can do?
Hee-hee!
Hey you work on me, work on me
See I remember the way that we touch
I wish I didn't like it so much, no, no, no
I get so emotional, baby
Everytime I think of you
I get so emotional, baby
Ain't it shocking what love can do?
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
hear
Động từhɪr
nghe
Tôi có thể nghe thấy tiếng chim hót.
Cảm nhận âm thanh bằng tai. Khác với 'nghe (listen)' là có sự chú ý.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
heartbeat
Danh từˈhɑrtˌbit
nhịp tim
Bác sĩ đã nghe nhịp tim của bệnh nhân.
Chỉ sự co bóp đều đặn hoặc âm thanh của tim.
inside of
Giới từbên trong; ở trong
Chìa khóa ở bên trong cái bát màu xanh.
Dùng để nói một vật nằm trong phần bên trong của vật hoặc không gian khác. Nhiều trường hợp chỉ dùng inside sẽ gọn hơn.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
keep
Động từkiːp
giữ
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình.
Tiếp tục có một cái gì đó, hoặc ở trong một trạng thái cụ thể.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.