Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Ocean Avenue

Yellowcard Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Yellowcard: 'Ocean Avenue'.

There's a place of Ocean Avenue

Where I used to sit and talk with you

We were both 16 and it felt so right

Sleepin' all day, stayin' up all night

Stayin' up all night

There's a place on the corner of Cherry Street

We would walk on the beach in our bare feet

We were both 18 and it felt so right

Sleepin' all day, stayin' up all night

Stayin' up all night

If I could find you now things would get better

We could leave this town and run forever

Let your waves crash down on me and take me away

There's a piece of you that's here with me

It's everywhere I go, it's everything I see

When I sleep I dream and it gets me by

I can make believe that you're here tonight

That you're here tonight

If I could find you now things would get better

We could leave this town and run forever

I know somewhere, somehow we'll be together

Let your waves crash down on me and take me away

I remember the look in your eyes

When I told you that this was goodbye

You begged me not tonight, not here, not now

We're looking up at the same night sky

Keep pretending the Sun will not rise

We'll be together for one more night somewhere, somehow

If I could find you now things would get better

We could leave this town and run forever

I know somewhere, somehow we'll be together

Let your waves crash down on me and take me away

Từ vựng

there

Đại từ

ðɛəɹ

chủ ngữ giả; có

Có một công viên đẹp ở gần đây.

Được dùng làm chủ ngữ giả với động từ 'to be' để giới thiệu sự tồn tại của một thứ gì đó.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

place

Danh từ

pleɪs

nơi; địa điểm

Chúng tôi đã tìm thấy một nơi yên tĩnh để ngồi và nói chuyện.

Một từ chung cho bất kỳ khu vực, vị trí hoặc tòa nhà nào. Cũng có thể ám chỉ nhà của ai đó một cách không chính thức.

of

Giới từ

əv

của; thuộc về; về

Đây là bản đồ thế giới.

Một giới từ rất phổ biến được sử dụng để chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc nguồn gốc.

Ocean Avenue

Danh từ riêng

ˈoʊʃən ˈævəˌnu

Ocean Avenue; tên một con đường cụ thể

Quán cà phê trên Ocean Avenue vẫn mở cửa sau nửa đêm.

Đây là tên riêng của một con đường, nên viết hoa và thường được giữ nguyên khi dịch.

where

Trạng từ

ʍɛəɹ

đâu, ở đâu

Bạn sống ở đâu?

Trạng từ nghi vấn dùng để hỏi về địa điểm hoặc vị trí.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

used to

Trợ động từ

ˈjus·tu

đã từng (thói quen hoặc trạng thái trong quá khứ)

Tôi đã từng chơi piano, nhưng tôi đã dừng lại rồi.

Dùng để diễn tả một thói quen hoặc tình trạng đã từng xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.