Phương tiện

Bust a Move

Young MC Hip-hop Tiếng Anh

Từ vựng từ Young MC: 'Bust a Move'.

This here's a jam for all the fellas

Tryin' to do what those ladies tell us

Get shot down 'cause you're overzealous

Play hard to get, females get jealous

Ok, smarty, go to a party

Girls are scantily clad and showin' body

A chick walks by you wish you could sex her

But you're standin' on the wall

Like you was Poindexter

Next day's function, high class luncheon

Food is served and you're stone cold munchin'

Music comes on, people start to dance

But then you ate so much you nearly split your pants

A girl starts walkin', guys start gawkin'

Sits down next to you and starts talkin'

Says she wanna dance 'cause she likes the groove

So come on, fatso, and just bust a move

You're on a mission and you're wishin'

Someone could cure your lonely condition

Lookin' for love in all the wrong places

No fine girls, just ugly faces

From frustration, first inclination

Is to become a monk and leave the situation

But every dark tunnel has a lighter hope

So don't hang yourself with a celibate rope

New movie's showin', so you're goin'

Could care less about the five you're blowin'

Theatre gets dark just to start the show

Then you spot a fine woman sittin' in your row

She's dressed in yellow, she says: Hello

Come sit next to me, you fine fellow!

You run over there without a second to lose

And what comes next? Hey, bust a move!

If you want it, you got it

If you want it, baby, you got it (just bust a move!)

If you want it, you got it

If you want it, baby, you got it

In the city, ladies look pretty

Guys tell jokes, so they can seem witty

Tell a funny joke just to get some play

Then you try to make a move and she says: No way

Girls are fakin', goodness sakin'

They want a man who brings home the bacon

Got no money and you got no car

Then you got no woman and there you are

Some girls are sophistic, materialistic

Looking for a man makes them opportunistic

They're lyin' on the beach perpetratin' a tan

So that a brother with money can be their man

So on the beach you're strollin', real high-rollin'

Everything you have is yours and not stolen

A girl runs up with somethin' to prove

So don't just stand there, bust a move!

If you want it, you got it

If you want it, baby, you got it (just bust a move)

If you want it, you got it

If you want it, baby, you got it

(Break it down for me fellas)

Your best friend Harry has a brother Larry

In five days from now he's gonna marry

He's hopin' you can make it there if you can

'Cause in the ceremony you'll be the best man

You say neato, check your libido

And roll to the church in your new tuxedo

The bride walks down just to start the wedding

And there's one more girl you won't be getting

So you start thinkin', then you start blinkin'

A bridesmaid looks and thinks that you're winkin'

She thinks you're kinda cute so she winks back

And now you're feelin really fine

'Cause the girl is stacked

Reception's jumpin', bass is pumpin'

Look at the girl and your heart starts thumpin'

Says she wants to dance to a different groove

Now you know what to do, G, bust a move!

If you want it, you got it, ah

If you want it, baby, you got it

(Just bust a move), ah

If you want it, you got it, ah

If you want it, baby, you got it

(Move it, boy)

Từ vựng

this

Từ hạn định

ðɪs

này

Cuốn sách này rất thú vị.

Dùng làm từ hạn định trước danh từ số ít.

here

Trạng từ

hɪr

ở đây / tại đây

Làm ơn hãy đến đây.

Tại vị trí này hoặc đến vị trí này.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

jam

Danh từ

dʒæm

mứt

Tôi thích phết mứt dâu lên bánh mì nướng của mình.

Một loại thực phẩm ngọt làm từ trái cây nấu với đường. Cũng có nghĩa là tắc nghẽn giao thông hoặc tình huống khó khăn.

for all

Giới từ

mặc dù; với mọi thành viên của một nhóm hoặc tập hợp

Dù anh ấy đã lên kế hoạch rất cẩn thận, buổi dã ngoại vẫn bị mưa làm hỏng.

Trong văn thông thường, cụm này nêu sự tương phản giống như mặc dù. Trong toán học hoặc logic, nó có thể nghĩa là một mệnh đề đúng với mọi phần tử.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

fella

Danh từ

ˈfelə

anh chàng; gã; bạn trai

Anh ấy là một anh chàng tốt bụng.

Cách viết thân mật của 'fellow', mô phỏng theo cách phát âm thực tế.

try

Động từ

traɪ

thử, cố gắng

Anh ấy đã thử mở cửa sổ.

Dùng để chỉ nỗ lực thực hiện một hành động nào đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.