Phương tiện

She's Not There

The Zombies Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ The Zombies: 'She's Not There'.

Well, no one told me about her

The way she lied

Well, no one told me about her

How many people cried

But it's too late to say you're sorry

How would I know, why should I care?

Please don't bother trying to find her

She's not there

Well, let me tell you 'bout the way she looked

The way she acts and the color of her hair

Her voice was soft and cool, her eyes were clear and bright

But she's not there

Well, no one told me about her

What could I do?

Well, no one told me about her

Though they all knew

But it's too late to say you're sorry

How would I know, why should I care?

Please don't bother trying to find her

She's not there

Well, let me tell you about the way she looked

The way she acts and the color of her hair

Her voice was soft and cool, her eyes were clear and bright

But she's not there

SOLO

But it's too late to say you're sorry

How would I know, why should I care?

Please don't bother trying to find her

She's not there

Well, let me tell you about the way she looked

The way she acts and the color of her hair

Her voice was soft and cool, her eyes were clear and bright

But she's not there

Từ vựng

well

Thán từ

wɛl

chà; ồ; nào

Chà, tôi nghĩ chúng ta nên đi bây giờ.

Dùng để bắt đầu một câu nói hoặc thể hiện sự ngạc nhiên.

no one

Đại từ

ˈnoʊwʌn

không ai; không một ai

Không ai biết câu trả lời cho câu hỏi của giáo viên.

Một đại từ được sử dụng để chỉ 'không một người nào'. Nó đồng nghĩa với 'nobody'.

tell

Động từ

tɛl

kể; nói

Cô ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện cười rất hay.

Dùng khi truyền đạt thông tin, hướng dẫn hoặc kể chuyện cho người khác.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

about

Giới từ

əˈbaʊt

về; liên quan đến

Hãy kể cho tôi nghe thêm về chuyến đi của bạn.

Dùng để chỉ chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc một cuốn sách.

her

Đại từ

ˈhɝ

cô ấy / bà ấy

Tôi đã thấy cô ấy ở công viên.

Dùng làm tân ngữ để chỉ một người phụ nữ đã được nhắc đến.

the way

Liên từ

như cách; theo cách mà

Hãy gấp tờ giấy theo cách tôi chỉ cho bạn.

The way có thể là cụm liên từ chỉ cách làm một việc. Sau nó thường là một mệnh đề giải thích phương thức.

she

Đại từ

ʃi

cô ấy, bà ấy

Cô ấy là bác sĩ.

Đại từ dùng để chỉ một người phụ nữ hoặc động vật cái đã được đề cập trước đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.