Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ AKB48: 'フライングゲット'.
Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Na Na Na Na Na Na Na Na Na
ギラギラッ 容赦ない太陽が
強火で照りつけるon the beach
自惚れ温度は急上昇
落ち着かないのは真夏の性だね
2人 目が合えば
なぜか逸らすのに
僕を またすぐ見る
君って もしかしてもしかして
フライングゲット
僕は一足先に
君の気持ち
今すぐ手に入れようか
フライングゲット
何か言われる前に
心の内 ビビッと
感じるままに
誰といても(誰といても)
微笑み方で(微笑み方で)
君が僕に恋を恋をしてるのは鉄板
フライングゲット
だから 誰より早く
君のハートのすべて 僕のもの
好きだからラブ・フラゲ!
クラクラッ 動揺した純情で
砂浜 チラ見してたビキニ
告白ウェルカムさ おいで!
素直にならなきゃ楽しくないぜ!
その目 誘ってる
僕に来てくれと
それが妄想としても
声を掛けてみなきゃ始まらない
フライングゲット
君に空振りしても
当たってくだけろ
あるある 男じゃないか?
フライングゲット
いつも やるだけやるさ
黙ってみてても 恋は売り切れるよ
勇み足でも(勇み足でも)
一番乗りで(一番乗りで)
僕が君にゾッコンゾッコンなのは無双
フライングゲット
予約 待ってるような
まわりの男たちを出し抜いて
得意げにラブ・フラゲ!
フライングゲット
僕は一足先に
君の気持ち
今すぐ手に入れようか
フライングゲット
何か言われる前に
心の内 ビビッと
感じるままに
誰といても(誰といても)
微笑み方で(微笑み方で)
君が僕に恋を恋をしてるのは鉄板
フライングゲット
だから 誰より早く
君のハートのすべて 僕のもの
好きだからラブ・フラゲ!
Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Woo!
ギラギラ
Trạng từlấp lánh; chói chang; rực rỡ
Mặt trời giữa mùa hè đang chiếu sáng chói chang.
Một từ tượng thanh mô tả thứ gì đó chiếu sáng mãnh liệt, thường với ánh sáng mạnh, gần như gay gắt.
容赦
Danh từようしゃ
tha thứ; khoan dung; nương tay
Anh ta đã dồn đối thủ vào đường cùng một cách không khoan nhượng.
Thường dùng ở dạng phủ định '容赦なく' (không khoan nhượng) hoặc trong các lời yêu cầu lịch sự như 'ご容赦ください' (xin hãy tha lỗi).
ない
Tính từ, Động từkhông có, không tồn tại; trợ động từ phủ định
Không có thời gian nên hãy nhanh lên.
ない hoạt động như tính từ có nghĩa 'không tồn tại' và như dạng phủ định của ある. Cũng tạo động từ phủ định khi gắn vào gốc động từ. Chia như tính từ-i.
太陽
Danh từたいよう
mặt trời
Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây.
Ngôi sao trung tâm của Hệ Mặt trời. Nghĩa bóng có thể chỉ người là nguồn hy vọng hoặc trung tâm của sự chú ý.
が
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng
Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.
強火
Danh từつよび
lửa lớn; nhiệt độ cao
Xào trên lửa lớn.
Đề cập đến ngọn lửa mạnh hoặc nhiệt độ cao được sử dụng trong nấu ăn.
で
Tiểu từbằng, tại, với (trợ từ)
Tôi đi làm bằng tàu điện.
Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.
照りつける
Động từてりつける
chiếu rọi (mặt trời); chiếu sáng mãnh liệt
Mặt trời chiếu rọi không thương tiếc.
Mô tả mặt trời chiếu sáng rất mạnh và dữ dội, thường ngụ ý sự nóng bức hoặc khắc nghiệt.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.