Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

創聖のアクエリオン

AKINO from bless4 Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ AKINO from bless4: 'Sousei no Aquarion (創聖のアクエリオン)' (Genesis of Aquarion OP1 (創聖のアクエリオン OP1) · 2005).

世界の始まりの日 生命(いのち)の樹の下で

くじらたちの声の遠い残響 二人で聞いた

失くしたものすべて 愛したものすべて

この手に抱きしめて 現在(いま)は何処(どこ)を彷徨(さまよ)い行くの

答えの潜む琥珀の太陽

出会わなければ 殺戮の天使でいられた

不死なる瞬き持つ魂

傷つかないで 僕の羽根

この気持ち知るため生まれてきた

一万年と二千年前から愛してる

八千年過ぎた頃からもっと恋しくなった

一億と二千年あとも愛してる

君を知ったその日から僕の地獄に音楽は絶えない

世界が終わる前に 生命(いのち)が終わる前に

眠る嘆きほどいて 君の薫り抱きしめたいよ

耳すませた海神(わだつみ)の記憶

失意にのまれ立ち尽くす麗しき月

よみがえれ 永遠(とわ)に涸れぬ光

汚されないで 君の夢

祈り宿しながら生まれてきた

一万年と二千年前から愛してる

八千年過ぎた頃からもっと恋しくなった

一億と二千年あとも愛してる

君を知ったその日から僕の地獄に音楽は絶えない

君がくり返し大人になって

何度も何度も遠くへ行って

見守る僕が眠れない僕がくしゃくしゃになったとしても

君の名を歌うために…

一万年と二千年前から愛してる

八千年過ぎた頃からもっと恋しくなった

一億と二千年あとも愛してる

君を知ったその日から

一万年と二千年前から愛してる

八千年過ぎた頃からもっと恋しくなった

一億と二千年たっても愛してる

君を知ったその日から僕の地獄に音楽は絶えない

Từ vựng

世界

Danh từ

せかい

thế giới, địa cầu, xã hội

Tôi muốn du lịch khắp thế giới.

Chỉ thế giới, địa cầu hoặc xã hội. Có thể có nghĩa là toàn bộ Trái Đất, một lĩnh vực/phạm vi cụ thể (ví dụ, 'giới nghệ thuật'), hoặc hoàn cảnh sống của một người. Thường kết hợp với 中 để có nghĩa là 'trên toàn thế giới'.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

始まり

Danh từ

はじまり

sự bắt đầu, khởi đầu

Tiếng chuông báo hiệu giờ học bắt đầu đã vang lên.

Chỉ sự bắt đầu của một sự kiện, một thời kỳ hoặc nguồn gốc của một điều gì đó. Là dạng danh từ của động từ 「始まる」 (bắt đầu).

Danh từ

ngày, mặt trời, ngày tháng

Hôm nay là một ngày tốt lành.

Danh từ cơ bản có nghĩa là ngày, mặt trời, hoặc ngày tháng. Có thể chỉ khoảng thời gian 24 giờ, giờ ban ngày, chính mặt trời, hoặc những ngày cụ thể. Rất phổ biến trong các biểu thức thời gian và khi nói về thời tiết, lịch trình, hoặc ngày lịch.

生命

Danh từ

せいめい

sinh mệnh, cuộc sống

Mọi sự sống đều quý giá.

Chỉ nguồn gốc của sự sống hoặc phần quan trọng nhất của một sự vật.

Danh từ

cây; cây cối

Chúng tôi đã trồng một cái cây lớn trong vườn để tạo bóng mát.

Một cách gọi trang trọng hơn so với '木' để chỉ cây cối đang sống.

Danh từ

した

dưới; phía dưới

Con mèo đang ngủ dưới gầm bàn.

Được sử dụng để chỉ một vị trí thấp hơn một điểm tham chiếu.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.