Phương tiện

地獄の門

ALI PROJECT Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ ALI PROJECT: 'Jigoku no Mon (地獄の門)' (Phantom: Requiem for the Phantom ED1 (Phantom 〜Requiem for the Phantom〜 ED1) · 2009).

蛇に魅入られたら 真っ逆さまに

堕ちよ 蛇の道深く

憎しみはたわわに

虚実は花と咲き乱れ実る

夢の瑕疵の 唾棄すべき腑

手をかけよ

命を以って

蒼白に開く指

まみえる前に

もしもおまえが

暗殺者ならば

迷い 嫉み

打ち砕くことができようか

悶絶せよ

堕落するときは いっそ見事に

血を吐き 毒に塗れ

奈落へと向かわん

其処でしか見えない天を仰ぎ

灼け爛れてゆく

明日を嗤えよ

縋り付き

這い上がる

鉄の汗 舌にのせ

喘ぎは至極

悪も穢れも

生きてゆくこその

痛み 証

涙を汚すより貴く

闘争せよ

愛を知りたくば 真っ暗がりへ

求めよ 赤子のように

叫びの胤の中

産まれるまえの闇 甦らん

選ぶがいい 戻るのか行くのか

もしもわたしが

征服者ならば

人の心

忘れ去ってしまえるだろうか

陥落せよ

邪に魅入られたら 真っ逆さまに

堕ちよ 蛇の谷深く

悦びはうららに

月華さえ最後に辿り着くは

底の土 静かなる塋域

堕落すべきとき さあさ華麗に

血を抱き 毒に淫し

奈落へと向かわん

この世の終わりには

果てがないと 嗚呼知るがいい

悶え盛る日々に!

Từ vựng

Danh từ

へび

con rắn

Một con rắn đã xuất hiện trong vườn.

Từ chỉ các loài rắn nói chung.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

魅入る

Động từ

みいる

bị mê hoặc; bị ám; bị cuốn hút

Cô ấy đã bị mê hoặc bởi vẻ đẹp tuyệt mỹ của viên đá quý.

Thường được dùng ở dạng bị động '魅入られる' để mô tả việc bị thu hút không cưỡng lại được bởi điều gì đó hoặc bị ma quỷ ám.

真っ逆さま

Danh từ

まっさかさま

cắm đầu xuống; lộn ngược

Anh ấy đã ngã cắm đầu xuống đáy thung lũng.

Mô tả trạng thái rơi hoặc ở vị trí đầu hướng thẳng xuống dưới.

堕ちる

Động từ

おちる

sa ngã; đọa lạc; rơi vào (con đường xấu)

Cuối cùng anh ta đã sa vào con đường tội lỗi.

Sử dụng kanji 「堕」 để ám chỉ sự suy đồi đạo đức hoặc rơi vào trạng thái tiêu cực, khác với việc rơi xuống về mặt vật lý.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

みち

đường; con đường; cách thức; đạo lý

Đi thẳng theo con đường này bạn sẽ đến ga.

Chỉ đường xá vật lý hoặc phương pháp, đạo lý trong cuộc sống.

深い

Tính từ

ふかい

sâu

Hồ này rất sâu ở phần trung tâm.

Dùng cho độ sâu vật lý hoặc chiều sâu trừu tượng (cảm xúc, ý nghĩa).

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.