Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ALI PROJECT: 'Waga Routashi Aku no Hana (わが﨟たし悪の華)' (Code Geass: Lelouch of the Rebellion R2 ED2 (コードギアス 反逆のルルーシュ R2 ED2) · 2008).
濁世は鬼 正義は何ぞと
問うまえに抗えよ悪徳の華
偽善の夢視し目には目を差し
生も邪も分かたれることなし
光は絶え胎児のように
君は眠る闇の子宮
孤独こそ愛おしい
唯一の味方となるだろう
ひとりひとり血汐にまみれ
この時代に生まれ落ちた
選ばれし皇子らよ
戦いこそ祝筵
ああ我は麗し 全智
愛の母 君を産む
この乳に育みしものは
地獄の同胞
黙示の印 真理は何ぞと
知りもせず埋もれし隠匿の種
諸刃の剣抜く刃には刃を向け
守るべきものだけを信じて
有るがままに君は君を放て
断末魔の叫びを浴びて
爛熟せしこの世界に
呑み込まれ意を殺がれ
ただ生きる屍の群れ
それは君が踏みしだくもの
哀れむことは易けれど
救われず掬われる
裏切りの人の道
ああ我は臈たし 美徳
母の愛 君を喰む
この腹に孕み続けるは
異形の翼か
獄司の錠 真実は在りや
探せども果てもなし混沌の檻
審判の矢射る手には手を触れ
虚と実が折れ曲がり交わる
夜明けるまで君は君に淫す
盛れよ咲けよ
散り急ぐことなかれ
黙示の印 真理は何ぞと
知りもせず埋もれし陰徳の種
諸刃の剣 抜く刃には刃を向け
守るべきものだけを信じよ
濁世は鬼 正義は何処と
問うよりも咲き誇れ悪徳の華
偽善の夢視し目には目を差し
生も死も境界はあるまじ
最期の刻 君は君に殉じ
すべてを抱き 悟らん
濁世
Danh từだくせ
thời buổi loạn lạc; trần gian ô trọc; đời đục
Dù ở trong thời buổi loạn lạc này, ông ấy vẫn giữ vững niềm tin của mình.
Thuật ngữ nguồn gốc Phật giáo chỉ thế giới đầy xung đột và suy đồi đạo đức.
は
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ đề
Năm nay hoa anh đào nở sớm.
Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.
鬼
Danh từおに
con quỷ; (nghĩa bóng) người cực kỳ nghiêm khắc
Anh ấy nghiêm khắc như một con quỷ khi nói đến công việc.
Một sinh vật huyền thoại, nay thường dùng để chỉ người không khoan nhượng.
正義
Danh từせいぎ
chính nghĩa; công lý
Anh ấy là một anh hùng chiến đấu vì chính nghĩa.
Lẽ phải, đạo lý đúng đắn.
何ぞ
Trạng từ, Đại từ, Tiểu từなんぞ
tại sao; làm thế nào; cái gì; một cái gì đó
Cuộc sống là gì?
Một từ trang trọng hoặc văn chương được sử dụng để hỏi 'cái gì' hoặc 'tại sao'. Thường được sử dụng trong các câu hỏi tu từ.
と
Tiểu từvà, với (trợ từ)
Ý kiến khác với anh trai.
Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.
問う
Động từとう
hỏi; chất vấn; truy cứu (trách nhiệm)
Anh ta đã bị truy cứu trách nhiệm về vụ việc đó.
Động từ đa năng có nghĩa là hỏi hoặc điều tra, cũng như truy cứu trách nhiệm hoặc buộc tội ai đó.
まえ
Danh từ, Từ định ngữ, Trạng từtrước; phía trước; trước đây
Chúng ta hãy hẹn gặp nhau ở trước nhà ga.
Chỉ vị trí không gian (phía trước) hoặc thời gian (trước đây).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.