Phương tiện

勇侠青春謳

ALI PROJECT Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ ALI PROJECT: 'Yuukyou Seishunka (勇侠青春謳)' (Code Geass: Lelouch of the Rebellion ED1 (コードギアス 反逆のルルーシュ ED1) · 2006).

行けどもけものみち 獅子よ虎よと吠え

茜射す空の 彼方にまほろば

幽囚の孤獨に 彷徨う青春は

弱さと怒りが姿無き敵ですか

父よ 未だ我は

己を知りがたし

先立つ兄らの

見えない背中を追えば

迷いの一夜に明星は誘う

死して終わらぬ

夢を焦がれども

確かな君こそ我が命

烈風の荒野で 蝶よ花よと生き

とこしえの春に 咲き添うまぼろし

混濁の純潔 この身は汚れても

心の錦を信じていてください

母よ けして我は

涙を見せねども

足下の草に露は消えもせで

生まれた意義なら

やがて知る時が来よう

このいま せめての義旗

血汐に浸し

ただ君を愛し

胸に刻んだ

刺青(しせい)のような傷を抱いて

行けどもけものみち 獅子よ虎よと吠え

茜射す空の 彼方にまほろば

勇侠の士となり 戦う青春は

仄蒼きほどに愚かなものでしょうか

父よ 未だ我は

愛ひとつ護れず

仮初めのこの世の真はいづこ

烈風の荒野で 蝶よ花よと生き

とこしえの春に 舞い散るまぼろし

混濁の純潔 この身は汚れても

心の錦を信じていてください

母よ いつか我を

授かりし誉れと

生けどもけものみち 獅子よ虎よと吠え

茜射す空の 彼方はまほろば

高潔の志のもと 戦う青春は

果敢なき時代(とき)ゆえ美しきものとあれ

父よ いつか我は

己に打ち克たん

尊びのこの世の誠はそこに

Từ vựng

行く

Động từ

いく

đi

Tôi đi công viên.

行く có nghĩa là 'đi' và chỉ sự di chuyển ra khỏi vị trí của người nói. Động từ bất quy tắc: quá khứ 行った, dạng て là 行って.

けものみち

Danh từ

đường mòn của thú rừng

Tôi bị lạc trong núi và chẳng biết từ lúc nào đã đi vào đường mòn của thú rừng.

Chỉ những con đường nhỏ trong núi hoặc rừng được hình thành tự nhiên do các loài thú hoang dã đi lại nhiều lần.

獅子

Danh từ

しし

sư tử

Một cặp tượng sư tử được đặt ở lối vào đền thờ.

Chỉ cả sư tử thật và sư tử đá canh cổng đền thờ.

Tiểu từ

đấy, nhé (nhấn mạnh)

Thuốc đó đắng đấy!

よ thêm sự nhấn mạnh hoặc khẳng định vào câu, thường truyền đạt thông tin mới cho người nghe hoặc thu hút sự chú ý. Có thể biểu thị cảnh báo, nhắc nhở hoặc khẳng định nhẹ nhàng. Mạnh mẽ hơn ね.

Danh từ

とら

hổ; cọp

Hổ là loài động vật lớn nhất trong họ mèo.

Chỉ loài thú dữ lớn thuộc họ mèo. Cũng có thể dùng để ám chỉ người dũng mãnh hoặc người say rượu.

Tiểu từ

và, với (trợ từ)

Ý kiến khác với anh trai.

Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.

吠える

Động từ

ほえる

sủa; hú; gầm

Con chó nhà hàng xóm sủa lúc nửa đêm nên tôi không thể ngủ ngon được.

Chủ yếu dùng cho tiếng kêu của động vật như chó. Cũng có thể mô tả tiếng gió hoặc sóng gầm thét.

Danh từ

あかね

cây thiến thảo; màu đỏ thẫm; màu đỏ hoàng hôn

Bầu trời phía tây nhuộm một màu đỏ thẫm.

Chỉ cây thiến thảo, thuốc nhuộm đỏ từ rễ của nó, hoặc màu đỏ thẫm của hoàng hôn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.