Phương tiện

道 〜to you all

aluto Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ aluto: 'Michi ~to you all (道 〜to you all)' (Naruto Shippuden ED2 (-ナルト- 疾風伝 ED2) · 2007).

だいたいいつも通りに

その角を曲がれば

人波に紛れ込み

溶けて消えていく

僕は道を無くし

言葉すら無くしてしまう

だけど一つだけは

残ってた残ってた

君の声が

笑う顔も怒る顔も全て

僕を歩かせる

雲が切れた先を

見たらきっと

ねえ わかるでしょ?

曖昧に生きていても

心が未熟でも

それでいいほらそこには

大事な人が居る

君が迷うのなら

僕が道しるべになろう

後は信じればいい

確かめる術は持った

恐れないで

光集め空に放っている

君に分かる様に

そして歩む道を

もっと照らそう

どこまでも…

髪・声・口・指先へ届け

今だけでもいい

Từ vựng

だいたい

Danh từ, Trạng từ

đại khái; khoảng; hầu như

Công việc hầu như đã xong rồi.

Dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ hoặc mức độ gần hoàn thành.

いつも通り

Trạng từ, Danh từ

いつもどおり

như mọi khi; như thường lệ

Hôm nay tôi cũng đi làm như mọi khi.

Dùng để mô tả một tình huống không có gì thay đổi so với bình thường.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

その

Tiền tố

cái đó, đó (gần người nghe hoặc đã đề cập)

Cửa hàng đó đã mở rồi.

Tính từ chỉ định chỉ vật gần người nghe hoặc đã được nhắc đến trước đó trong cuộc trò chuyện. Không thể dùng riêng - phải bổ nghĩa cho danh từ. Thuộc nhóm từ chỉ định ko-so-a-do. Dùng để chỉ những thứ trong phạm vi của người nghe hoặc chủ đề đã thảo luận.

Danh từ

かど

góc; góc đường

Vui lòng rẽ phải ở góc đường tiếp theo.

Dùng để chỉ các góc bên ngoài hoặc góc đường.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

曲がる

Động từ

まがる

rẽ, quẹo, uốn cong

Nếu bạn rẽ phải ở đèn giao thông tiếp theo, bạn sẽ thấy một thư viện lớn.

Chỉ việc thay đổi hướng di chuyển hoặc vật thể bị cong.

人波

Danh từ

ひとなみ

dòng người; biển người

Bị dòng người trong lễ hội xô đẩy, tôi đã bị lạc mất bạn bè.

Ví đám đông di chuyển như những con sóng. Thường dùng để miêu tả sự đông đúc tại các lễ hội hoặc nhà ga.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.