Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

CAT'S EYE

Anri J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Anri: 'CAT'S EYE'.

都会(まち)はきらめく passion fruit

ウインクしてる everynight

グラスの中の passion beat

一口だけで fall in love

甘いメロディ 風にのれば今夜

秘密めいた扉が どこかで開くよ

見つめる Cat's Eye

magic play is dancing

緑色に光る

妖しく Cat's Eye

magic play is dancing

月明かり浴びて

we get you…you…you…you…

mysterious girl

Bellを鳴らせば passion time

終わりを告げる everynight

青いドレスの sexy girl

口づけしては 幻

古いピアノ 風にのれば夜明け

愛を映すミラーが どこかで割れるよ

魅かれて Cat's Eye

magic play is dancing

緑色に光る

迷って Cat's Eye

magic play is dancing

月明かり浴びて

we get you…you…you…you…

見つめる Cat's Eye

magic play is dancing

緑色に光る

妖しく Cat's Eye

magic play is dancing

月明かり浴びて

we get you…you…you…you…

mysterious girl

魅かれて Cat's Eye

magic play is dancing

緑色に光る

迷って Cat's Eye

magic play is dancing

月明かり浴びて

we get you…you…you…you…

Từ vựng

都会

Danh từ

とかい

thành thị; đô thị

Thật khó để làm quen với cuộc sống thành thị.

Chỉ nơi có dân cư đông đúc, thương mại và văn hóa phát triển.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

きらめく

Động từ

lấp lánh; tỏa sáng

Vô số ngôi sao đang lấp lánh trên bầu trời đêm.

Dùng để chỉ vật gì đó tỏa sáng với ánh sáng rực rỡ và nhấp nháy.

passion fruit

Danh từ

ˈpæʃ.ənˌfruːt

một loại trái cây nhiệt đới nhỏ có thịt thơm và hạt ăn được

Người thợ bánh thêm một loại trái cây nhiệt đới chua ngọt vào bánh tart để tạo ra hương vị tươi sáng.

Phần thịt thơm và hạt giòn thường được dùng trong đồ uống, món tráng miệng và nước sốt, với vị chua ngọt đặc trưng.

ウインク

Danh từ

nháy mắt

Cô ấy đã nháy mắt một cách tinh nghịch.

Chỉ việc nhắm một mắt lại trong chốc lát để ra hiệu hoặc cử chỉ thân thiện, tinh nghịch. Thường được dùng như một động từ suru.

する

Động từ

làm, thực hiện

Tôi ăn sáng sau khi tập thể dục mỗi sáng.

する là một trong những động từ đa năng nhất trong tiếng Nhật. Kết hợp với danh từ để tạo động từ ghép (勉強する = học). Cũng dùng để đưa ra quyết định, gây ra trạng thái và nhiều thành ngữ.

every

Từ hạn định

ˈɛv.(ə.)ɹi

mỗi

Tôi uống trà mỗi ngày.

Được dùng với danh từ số ít để chỉ tất cả các thành viên trong một nhóm.

night

Danh từ

naɪt

đêm

Đêm qua tôi không ngủ được ngon giấc.

Khoảng thời gian tối từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.