Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

オリビアを聴きながら

Anri J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Anri (杏里): 'Olivia o Kikinagara (オリビアを聴きながら)'.

お気に入りの唄 一人聴いてみるの

オリビアは淋しい心 なぐさめてくれるから

ジャスミン茶は 眠り誘う薬

私らしく一日を 終えたい こんな夜

出逢った頃は こんな日が

来るとは思わずにいた

Making good things better

いいえ すんだこと 時を重ねただけ

疲れ果てたあなた 私の幻を愛したの

眠れぬ夜は 星を数えてみる

光の糸をたどれば 浮かぶあなたの顔

誕生日には カトレアを忘れない

優しい人だったみたい けれどおしまい

夜更けの電話 あなたでしょ

話すことなど 何もない

Making good things better

愛は消えたのよ 二度とかけてこないで

疲れ果てたあなた 私の幻を愛したの

出逢った頃は こんな日が

来るとは思わずにいた

Making good things better

いいえ すんだこと 時を重ねただけ

疲れ果てたあなた 私の幻を愛したの

Từ vựng

お気に入り

Danh từ, Danh từ tính từ

おきにいり

yêu thích; ưa thích

Đây là cuốn sách yêu thích của tôi.

Dùng để mô tả thứ gì đó được yêu thích hơn những thứ khác.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

うた

bài hát; điệu hát truyền thống; dân ca

Bà tôi đã ngân nga một bài hát cũ đầy hoài niệm.

Trong khi '歌' là từ chung để chỉ bài hát, '唄' thường được dùng cụ thể cho âm nhạc truyền thống Nhật Bản, dân ca hoặc đồng dao.

一人

Danh từ, Trạng từ

ひとり

một người; một mình

Vì tôi thích ở một mình nên tôi luôn dành những ngày nghỉ của mình một mình.

Chỉ một người hoặc trạng thái ở một mình. Thường dùng với trợ từ 'de' (hitori de) để chỉ việc làm gì đó 'một mình'.

聴く

Động từ

きく

nghe; lắng nghe

Thật hạnh phúc khi được nghe nhạc trong một căn phòng yên tĩnh.

Dùng khi lắng nghe một cách chăm chú (như âm nhạc, bài giảng), khác với việc vô tình nghe thấy (聞く).

オリビア

Danh từ, Danh từ riêng

Olivia

Olivia sống ở London.

Một tên riêng nữ phổ biến trong tiếng Anh.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

淋しい

Tính từ

さびしい

cô đơn; hiu quạnh; cảm thấy thiếu vắng

Khi ở một mình, có những lúc tôi chợt cảm thấy cô đơn.

Dùng khi thiếu vắng một điều gì đó mong muốn, dẫn đến cảm giác không hài lòng hoặc cô đơn. Có thể dùng cho cảm xúc hoặc nơi chốn vắng vẻ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.