Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Anzen Chitai: '悲しみにさよなら'.
泣かないでひとりで ほゝえんでみつめて
あなたのそばにいるから
夢にまで涙があふれるくらい
恋はこわれやすくて
抱きしめる腕のつよさでさえなぜか
ゆれる心をとめられない
でも 泣かないでひとりで ほゝえんでみつめて
あなたのそばにいるから
唇をかさねてたしかめるのに
夢の続き捜すの
うつむいてひとつの夜にいることも
きっとあなたは忘れている
もう 泣かないでひとりで ほゝえんでみつめて
あなたのそばにいるから
悲しみにさよなら ほゝえんでさよなら
愛をふたりのために
泣かないでひとりで ほゝえんでみつめて
あなたのそばにいるから
悲しみにさよなら ほゝえんでさよなら
ひとりじゃないさ
泣かないでひとりで その胸にときめく
愛をかなえられたら
飾らないことばで なくせない心で
ひとつになれる
泣かないでひとりで ほゝえんでみつめて
あなたのそばにいるから
悲しみにさよなら…
泣く
Động từなく
khóc
Đứa bé đang khóc lớn tiếng.
Dùng cho người khi khóc. Đối với động vật, tuy cùng cách đọc 'naku' nhưng sẽ viết là '鳴く'.
ひとりで
Trạng từmột mình; tự mình
Xin đừng lo lắng một mình.
Dùng cho các hành động thực hiện mà không có sự trợ giúp hay đồng hành.
微笑む
Động từほほえむ
mỉm cười
Người mẹ nhìn khuôn mặt của em bé và mỉm cười nhẹ nhàng.
Chỉ việc cười nhẹ không phát ra tiếng. Còn dùng ẩn dụ cho hoa bắt đầu nở.
見つめる
Động từみつめる
nhìn chằm chằm; nhìn chăm chú; ngắm nhìn
Cô ấy đang nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ.
Chỉ việc nhìn một cách tập trung và không rời mắt.
あなた
Đại từbạn, anh/chị (lịch sự)
Xin hãy cho tôi biết tên của bạn.
あなた là đại từ ngôi thứ hai lịch sự 'bạn/anh/chị', nhưng thường tránh dùng và thay bằng tên/chức danh. Giữa vợ chồng, vợ có thể gọi chồng là あなた (giống như 'anh yêu'). Dùng quá nhiều có thể tạo khoảng cách hoặc thô lỗ. Tốt hơn nên dùng tên+さん khi có thể.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
そば
Danh từbên cạnh; gần; phía bên
Luôn có một con chó ở bên cạnh anh ấy.
Chỉ không gian vật lý ở gần ai đó hoặc vật gì đó.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.