Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Aqua Timez: 'ALONES' (Bleach OP6 (ブリーチ OP6) · 2007).
折れた淡い翼 君は少し 青すぎる空に疲れただけさ
もう誰かのためじゃなくて 自分のために笑っていいよ
依然として忍び寄る孤独 内側に灯るローソク
賑わうパーティー 豪華なシャンデリアとは裏腹に
足りない言葉の 窪みを何で埋めたらいいんだろう
もうわからないや
せめて夢の中で自由に泳げたら あんな空もいらないのに
昨日までのことを塗り潰さなくても 明日に向かえるのに
折れた淡い翼 君は少し 青すぎる空に疲れただけさ
もう誰かのためじゃなくて 自分のために笑っていいよ
劣等感との和解は 簡単には叶わないさ
自意識のてっぺんに居座る鏡が映す花びら
振り絞るように汚れた愛を叫んでみるけれど
もどかしくて
巡る時の中で 傷口はやがて かさぶたに変わってゆく
君はそれを待たず とても美しく とても儚げで…
剥がれ落ちた痕の産毛のように 陽だまりの中で震える祈り
今は無理に 誰かの事を愛そうと思わなくていいのに
時にこの世界は 上を向いて歩くには 少し眩しすぎるね
沈むように 目を伏せると 渇いた地面が涙をすする
Why do We feel so alone anytime?
全てを受け止めなくてもいいよ
Why do We feel so alone anytime?
こらえることだけが勇気じゃない
折れる
Động từおれる
gãy; bẻ gãy; uốn cong; nhượng bộ; rẽ
Một cành cây trong vườn đã bị gãy do gió mạnh.
Được dùng cho vật gì đó dài và cứng bị gãy. Nó cũng có nghĩa là nhượng bộ trong một cuộc tranh luận hoặc rẽ ở một góc đường.
淡い
Tính từあわい
nhạt; nhạt nhòa; mong manh
Những đám mây màu hồng nhạt đang trôi trên bầu trời.
Dùng cho màu sắc nhạt, hương vị thanh tao hoặc cảm xúc mong manh.
翼
Danh từつばさ
cánh
Con chim đó dang rộng đôi cánh lớn và bay vút lên bầu trời.
Chỉ cánh của chim, côn trùng hoặc máy bay.
君
Danh từ, Đại từきみ
bạn; cậu; quân vương
Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.
は
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ đề
Năm nay hoa anh đào nở sớm.
Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.
少し
Trạng từ, Danh từすこし
một chút, ít, hơi
Làm ơn cho tôi một chút nước.
Dùng như trạng từ và danh từ để chỉ số lượng nhỏ. Trang trọng hơn ちょっと. Cũng có thể dùng như danh từ (少しの時間 = một chút thời gian).
青い
Tính từあおい
xanh; xanh lá; tái mét; non nớt
Sắc mặt bạn trông xanh xao quá, bạn có sao không?
Chỉ màu xanh lam hoặc xanh lá, sắc mặt tái do bệnh hoặc sợ hãi, hoặc sự thiếu kinh nghiệm.
空
Danh từそら
bầu trời; thời tiết; không trung
Bầu trời trong xanh.
Chỉ không gian rộng lớn phía trên mặt đất.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.