Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Aqua Timez: 'Velonica' (Bleach OP9 (ブリーチ OP9) · 2009).
挫折まみれ 流行にまぎれ 幸せな振りをして歌う
もっと走れと言い聞かして 無謀にも そっと風上へ
来た道を一瞥 ゆとりは御免 四面楚歌 参戦に次ぐ one game
「山あり谷あり崖あり」 塵は積もってく
果てしない旅の途中で 街のはずれに立ち寄る
疲れた両足をそっと投げ出して 寝転ぶと 繰り返される浅い眠り
何度も同じあの横顔 何度も同じあの言葉を…
「生きてるだけで悲しいと思うのは私だけなの?」と
タバコの煙が宙をうねり 虚ろに消える
きっとまだ力なき幼い日に
見なくていい悲しみを 見てきた君は今
こらえなくていい涙を こらえて過ごしてる
ほんとのことだけで 生きてゆけるほど
僕らは強くないさ 強くなくていい
いい?
持ち上げた瞼 世界は春だ 桜色の風をかきわけて
遥か彼方へ向かう途中 この菜の花畑に君はいたのかな
この空に鳥の白いはばたきを 僕が探す間きっと
君は大地に耳を澄まし 蟻の黒い足音を探したんだろうな
ピエロのような仮面を剥いで 太陽に忘れられた丘に立ち
月の光を浴びて 深く息を吸う
皿の割れる音も 怒鳴り声もない世界
温もりがなくたって 生きてはゆけるさ
だけど僕ら生きてるだけじゃ足りなくて
芽吹く大地や 分厚い幹や 消え去る虹や 過ぎ去る日々や
夜空のスピカ 四季の不思議が 教えてくれた 真実を探し続ける僕らに
どこまで旅をしても 命の始まりは
生きて愛されたいと泣いた 一人の赤子
ここではないどこかを 目指す理由とは
心ではないどこかに 答えはないと知るため
挫折
Danh từざせつ
thất bại; nản lòng; gãy đổ
Anh ấy đã trải qua một thất bại.
Đề cập đến việc trải qua một thất bại hoặc khó khăn ngăn cản sự tiến bộ, thường dẫn đến mất động lực.
まみれ
Danh từ, Hậu tốdính đầy; bao phủ bởi (bùn, mồ hôi, máu...)
Làm ơn đừng để giày dính đầy bùn ở lối vào.
Một hậu tố được sử dụng với danh từ để chỉ ra rằng một cái gì đó được bao phủ hoàn toàn hoặc bị dính bẩn bởi một chất, thường là một cái gì đó bừa bộn như bùn, máu hoặc mồ hôi.
流行
Danh từはやり
sự thịnh hành; mốt; trào lưu
Bài hát này là mốt hiện nay.
Đề cập đến một cái gì đó được chấp nhận rộng rãi hoặc phổ biến trong một khoảng thời gian nhất định.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
紛れる
Động từまぎれる
lẫn lộn; trà trộn; nguôi đi
Tôi đã lẫn vào đám đông và mất dấu người bạn của mình.
Dùng khi một vật trở nên khó phân biệt do lẫn với vật khác, hoặc khi tâm trí bị phân tán khỏi nỗi buồn.
幸せ
Danh từ, Danh từ tính từしあわせ
hạnh phúc; may mắn; vui sướng
Thời gian ở bên gia đình là lúc tôi thấy hạnh phúc nhất.
Chỉ trạng thái thỏa mãn, viên mãn hoặc gặp điều may mắn.
な
Tiểu từtrợ từ liên kết cho tính từ-na; trợ từ mệnh lệnh phủ định
Học ở nơi yên tĩnh.
な kết nối tính từ-na với danh từ mà chúng bổ nghĩa. Đây là dạng thuộc tính của だ/です. Cũng được dùng như trợ từ mệnh lệnh phủ định có nghĩa 'đừng' sau động từ ở dạng từ điển.
振り
Danh từふり
vẻ bề ngoài; thái độ; giả vờ; đơn vị đếm kiếm
Anh ta giả vờ không nghe thấy và cứ thế đi thẳng.
Thường dùng trong mẫu '...furi o suru' nghĩa là 'giả vờ làm gì đó'. Cũng có thể chỉ dáng vẻ hoặc cử chỉ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.