Phương tiện

Love so sweet

Arashi J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Arashi: 'Love so sweet'.

輝いたのは鏡でも太陽でもなくて 君だと気付いたときから

あの涙ぐむ雲のずっと上には微笑(ほほえ)む月

Love Story またひとつ

傷ついた夢は 昨日の彼方へ

空に響け 愛の歌

思い出ずっと ずっと忘れない空 ふたりが離れていっても

こんな好きな人に 出逢う季節二度とない

光ってもっと最高のLady きっとそっと想い届く

信じることがすべて Love so sweet

そこからいつも見えるようにこの手を空に向け 広がる君との思い出

あの頑(かたく)なで意地っ張りな僕を変えた君の手

Love Story 歩き出す

曲がりくねってた ふたつの旅路は

ここでひとつ 虹になれ

思い出ずっと ずっと追いかけた夢 ふたりが遠くへ行っても

どんな辛い夜も くじけそうな誓いでも

笑ってもっと最後のLady きっとそっと願い届く

明けない夜はないよ Love so sweet

伝えきれぬ愛しさは

花になって 街に降って

どこにいても君を“ここ”に感じてる

思い出ずっと ずっと忘れない空 ふたりが離れていっても

こんな好きな人に 出逢う季節二度とない

光ってもっと最高のLady きっとそっと想い届く

信じることがすべて

明けない夜はないよ

信じることがすべて Love so sweet

Từ vựng

輝く

Động từ

かがやく

tỏa sáng; lấp lánh; rực rỡ

Những ngôi sao đang tỏa sáng trên bầu trời đêm.

Dùng cho vật phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng mạnh mẽ. Có thể dùng ẩn dụ cho đôi mắt hoặc nụ cười.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

Danh từ

かがみ

gương

Mỗi sáng, tôi đều chỉnh đốn trang phục trước gương.

Vật dụng phản chiếu hình ảnh. Cũng dùng với nghĩa tấm gương, hình mẫu.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

Tiểu từ

cũng, cả (trợ từ)

Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.

Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.

太陽

Danh từ

たいよう

mặt trời

Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây.

Ngôi sao trung tâm của Hệ Mặt trời. Nghĩa bóng có thể chỉ người là nguồn hy vọng hoặc trung tâm của sự chú ý.

ない

Tính từ, Động từ

không có, không tồn tại; trợ động từ phủ định

Không có thời gian nên hãy nhanh lên.

ない hoạt động như tính từ có nghĩa 'không tồn tại' và như dạng phủ định của ある. Cũng tạo động từ phủ định khi gắn vào gốc động từ. Chia như tính từ-i.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.