Phương tiện

愛のバクダン

B'z J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ B'z: '愛のバクダン'.

今日も一日 不完全な世界

きみが泣かなくても 誰か泣く

人がこしらえた 悲しみのからくり

なんとかできるのは ふとしたSmile

1・2・3

愛のバクダン もっとたくさん おっことしてくれ

ねむれない この町の ど真ん中に

愛のバクダン もっとたくさん ばらまいてくれ

すれ違う 人たちの ポケットに

今こそ手をあげ 戦うべきは

すべて燃やしつくす Jealousy

あいつのことばかり 気になってる

うらぎり ぬけがけ もう 気が気じゃない

ヒトの心が なんでも決めている

そこに響くのは きみのVoice

アン ドゥ トロワ

愛のバクダン もっとたくさん おっことしてくれ

ねむれない この町の ど真ん中に

愛のバクダン もっとたくさん ばらまいてくれ

飛び交う 言葉の はじっこに

つきない欲望を けしかけるのは

ぼくを焦がしてる Jealousy

たいしたことじゃない そんなことがあなどれない

アンテナを のばして 遠くへJump

1・2・3 さあ 君は何処へゆく

愛のバクダン もっとたくさん おっことしてくれ

ねむれない この町の ど真ん中に

愛のバクダン もっとたくさん ばらまいてくれ

すれ違う 人たちの ポケットに

今こそ手をあげ 戦うべきは

世界を覆いつくす Jealousy

Từ vựng

今日

Danh từ, Trạng từ

きょう

hôm nay

Vì hôm nay trời mưa nên tôi sẽ đọc sách ở nhà.

今日 (きょう) có nghĩa là 'hôm nay' và chỉ ngày hiện tại. Có thể hoạt động như danh từ và trạng từ. Lưu ý rằng mặc dù 今日 cũng có thể đọc là こんにち trong lời chào trang trọng, きょう là cách đọc chuẩn khi có nghĩa 'hôm nay'.

Tiểu từ

cũng, cả (trợ từ)

Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.

Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.

一日

Danh từ

いちにち

một ngày; suốt cả ngày

Tôi đã trải qua một ngày thật ý nghĩa.

Chỉ khoảng thời gian 24 giờ hoặc từ sáng đến tối.

不完全

Danh từ, Danh từ tính từ

ふかんぜん

không hoàn toàn; không đầy đủ

Tài liệu này không đầy đủ, vì vậy cần phải nộp lại.

Mô tả trạng thái thiếu các điều kiện hoặc yếu tố cần thiết.

Tiểu từ

trợ từ liên kết cho tính từ-na; trợ từ mệnh lệnh phủ định

Học ở nơi yên tĩnh.

な kết nối tính từ-na với danh từ mà chúng bổ nghĩa. Đây là dạng thuộc tính của だ/です. Cũng được dùng như trợ từ mệnh lệnh phủ định có nghĩa 'đừng' sau động từ ở dạng từ điển.

世界

Danh từ

せかい

thế giới, địa cầu, xã hội

Tôi muốn du lịch khắp thế giới.

Chỉ thế giới, địa cầu hoặc xã hội. Có thể có nghĩa là toàn bộ Trái Đất, một lĩnh vực/phạm vi cụ thể (ví dụ, 'giới nghệ thuật'), hoặc hoàn cảnh sống của một người. Thường kết hợp với 中 để có nghĩa là 'trên toàn thế giới'.

Danh từ, Đại từ

きみ

bạn; cậu; quân vương

Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.