Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ B'z: '夜にふられても'.
星空に向かって 左斜めにカーブ切れば
君は軽く hang on me まだ一台も抜かれてないよ
Blue face 最近妙に気になってる
半年前はCD いっぱい積んで歌ったね
夜にふられても
君以外は 誰もとなりに乗せない
今は答えを急がないよ
ときめき戻るまで
ネオンの向こう側に 夜の海見おろせば
飛び降りてしまいそうだよ 二人未来の闇の中へ
「卒業したら留学」って言ってたけど
(Another girl) from A やり直すなんて そんなの無理
夜にふられても
君以外は 誰もとなりに乗せない
今は答えを急がないよ
ときめき戻るまで
答えは急がないよ
遠回りしたいよ 今夜は
夜にふられても
君以外は 誰もとなりに乗せない
今は答えを急がないよ
ときめき戻るまで
星空
Danh từほしぞら
bầu trời đầy sao
Ở ngôi làng cách xa thành phố này, khi đêm xuống, một bầu trời đầy sao tuyệt đẹp hiện ra.
Chỉ bầu trời đêm có nhiều sao.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
向かう
Động từむかう
hướng về, đối mặt, đi về hướng
Tôi đang hướng về ga.
Động từ có nghĩa là di chuyển hoặc hướng bản thân về phía một điểm đến hoặc mục tiêu. Có thể được sử dụng cả về mặt vật lý (đi đâu đó) và ẩn dụ (đối mặt với thử thách). Thường được sử dụng với trợ từ に để chỉ hướng.
左
Danh từひだり
trái; phía bên trái
Nếu bạn rẽ trái ở góc phố tiếp theo, bạn sẽ thấy nhà ga.
Ngược lại với bên phải (右).
斜め
Danh từ, Danh từ tính từななめ
nghiêng; chéo; xiên
Nhìn tòa nhà từ một góc nghiêng.
Chỉ hướng chéo hoặc không vuông góc. Cũng có thể dùng để tả tâm trạng không tốt.
カーブ
Danh từđường cong; khúc cua
Có nhiều khúc cua gấp trên đường núi, vì vậy cần phải thận trọng khi lái xe.
Đề cập đến một khúc cua trên đường hoặc một kiểu ném bóng trong môn bóng chày.
切る
Động từきる
cắt; thái; chặt
Cắt rau bằng dao nhà bếp.
Một động từ đa năng được sử dụng để cắt vật lý, nhưng cũng được dùng để cắt đứt quan hệ, cắt điện, v.v.
君
Danh từ, Đại từきみ
bạn; cậu; quân vương
Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.