Phương tiện

PIECES OF A DREAM

CHEMISTRY Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ CHEMISTRY: 'PIECES OF A DREAM' (ReLIFE ED11 · 2016).

デタラメな夢を好き勝手ばらまいて

オモチャにしていつまでも遊んでいた

「見え透いた明日が 一番くだらない」と

はしゃぎながら気ままに生きたあの頃

Ah…せめてボクたちが 一度背を向けたら

二度とは戻れない場所なんだと知ってたら

ハンパな夢のひとカケラが 不意に誰かを傷つけていく

臆病なボクたちは 目を閉じて離れた

キミに言いそびれたことが ポケットの中にまだ残ってる

指先にふれては感じる懐かしい痛みが

何かに近づくために歩いたのか

遠ざかるためにただ歩いてくのか

Ah…あの時のことも あれからのことも

間違ってなかったのかホントはまだ知らない

強がるわけじゃないんだけど 立ち止まっちゃいけない気はしてる

想い出のボクたちを責める気はないから

キミが置いてったコトバだけ ポケットの中で握りしめた

手のひらになじんだ感触を忘れたくないから

あれからキミはどう生きてるの? 変わったのかな…

キミが最後に詰めた 夢のカケラたちは今どうしてる?

ボクは… 二度とは戻れない時代なんだと気づいた

ハンパな夢のひとカケラが 不意に誰かを傷つけていく

臆病なボクたちは 目を閉じて離れた

キミに言いそびれたことが ポケットの中にまだ残ってる

指先にふれては感じる懐かしい痛みが

キミは今何してる?

月がボクたちを見ている

Từ vựng

デタラメ

Danh từ, Danh từ tính từ

nhảm nhí; vô căn cứ; bừa bãi

Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời nhảm nhí.

Dùng để chỉ lời nói không có căn cứ hoặc hành động thiếu trách nhiệm, không có kế hoạch.

Tiểu từ

trợ từ liên kết cho tính từ-na; trợ từ mệnh lệnh phủ định

Học ở nơi yên tĩnh.

な kết nối tính từ-na với danh từ mà chúng bổ nghĩa. Đây là dạng thuộc tính của だ/です. Cũng được dùng như trợ từ mệnh lệnh phủ định có nghĩa 'đừng' sau động từ ở dạng từ điển.

Danh từ

ゆめ

giấc mơ, ước mơ

Ước mơ khi còn nhỏ của tôi là trở thành phi công.

Chỉ giấc mơ khi ngủ và cả những nguyện vọng trong tương lai.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

好き勝手

Danh từ tính từ

すきかって

tùy ý; ích kỷ; thích gì làm nấy

Anh ta hành xử tùy ý mà không màng đến sự phiền hà của những người xung quanh.

Chỉ việc hành động không màng đến người khác, thường mang nghĩa ích kỷ.

ばらまく

Động từ

rải; phân phát; vung (tiền)

Anh ấy đang rải tờ rơi bên lề đường.

Dùng khi rải hoặc phân phát thứ gì đó một cách rộng rãi, như hạt giống, tờ rơi hoặc tiền bạc.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

する

Động từ

làm, thực hiện

Tôi ăn sáng sau khi tập thể dục mỗi sáng.

する là một trong những động từ đa năng nhất trong tiếng Nhật. Kết hợp với danh từ để tạo động từ ghép (勉強する = học). Cũng dùng để đưa ra quyết định, gây ra trạng thái và nhiều thành ngữ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.