Phương tiện

BRAND NEW WORLD

D-51 Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ D-51: 'BRAND NEW WORLD' (One Piece OP6 · 1999).

走り出せ 走り出せ 空高く旗かざし

果てない この海をこえて探しに行こうよ

誰も未だ 見つけられない 世界のキセキを

高鳴る胸 想いのまま 突き進むだけさ

夢追い人が残す 足跡を

どんな嵐の夜も 心一つにすれば

越えてゆけるよ いつだって

走り出せ 走り出せ 空高く旗かざし

誰にも見せない 涙もあるけれど

追いかけて 追いかけて 夢を指すコンパスは

真っ直ぐな瞳さ 立ち止まれない

Around the world Start me up!

うまくいかず 壁の前で 動けなくなって

何も出来ず くちびる噛み うつむく視線に

道に咲いた 花が強く 七色を描いて

行く道を 彩ってくれるのだろう

時は止まることなく 流れ続けてるのさ

前に進もう その足で

走り出せ 走り出せ 誰よりもその先へ

逃げ出さなければ 明日をつかめるんだ

追いかけて 追いかけて 目に映る全て今

真っ白な心に 記してゆこう

Brand new world Start me up!

たとえ暗闇の中 道を見失っても

諦めないで 手を伸ばせ 光へと

走り出せ 走り出せ 空高く旗かざし

誰にも見せない 涙もあるけれど

追いかけて 追いかけて 夢を指すコンパスは

真っ直ぐな瞳さ 立ち止まれない

Around the world

走り出せ 走り出せ 誰よりもその先へ

逃げ出さなければ 明日をつかめるんだ

追いかけて 追いかけて 目に映る全て今

真っ白な心に 記してゆこう

Brand new world Start me up!

Brand new world Start me up!

Brand new world Start me up!

Từ vựng

走り出す

Động từ

はしりだす

bắt đầu chạy; chuyển động

Đoàn tàu bắt đầu chuyển bánh.

Có thể dùng cho người bắt đầu chạy hoặc phương tiện bắt đầu chuyển động.

空高く

Trạng từ

そらたかく

cao vút trên bầu trời

Con diều bay vút lên cao trên bầu trời.

Dùng để mô tả vật gì đó di chuyển hoặc nằm ở vị trí cao so với mặt đất.

Danh từ

はた

cờ; lá cờ

Lá cờ đang bay mạnh trong gió lớn.

Dùng để chỉ mảnh vải hoặc giấy treo trên cột làm biểu tượng.

挿頭

Danh từ

かざし

đồ trang sức cài tóc; hoa cài tóc

Vào ngày lễ hội, cô gái đã trang điểm cho mái tóc của mình bằng một món đồ trang sức bằng hoa tuyệt đẹp.

Chỉ một bông hoa hoặc cành cây cài vào tóc hoặc vương miện, thường thấy trong bối cảnh lịch sử hoặc nghi lễ. Ban đầu mang ý nghĩa nghi lễ.

果てる

Động từ

はてる

kết thúc; tận cùng; bỏ mạng; chết

Anh ấy đã bỏ mạng nơi đất khách quê người khi giấc mơ vẫn còn dang dở.

Thường được dùng cho việc gì đó đi đến hồi kết hoặc một người qua đời (thường là bi thảm).

この

Tiền tố

cái này, này (gần người nói)

Hoa anh đào đang nở trong khu vườn này.

Tính từ chỉ định dùng trước danh từ để chỉ vật gần người nói. Không thể dùng riêng - phải bổ nghĩa cho danh từ. Thuộc nhóm từ chỉ định ko-so-a-do (この, その, あの, どの).

Danh từ

うみ

biển; đại dương

Tôi có thể nhìn thấy biển xanh.

Chỉ vùng nước mặn rộng lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.