Phương tiện

Drain Away

Dir en grey J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Dir en grey: 'Drain Away'.

押し花懐かしみは思ひ出にひたる夕空

指折り数えていた君に会う日を待つあの頃へ

空青き良き時代の中で壊れた夢と

悲しきかな果てし無き罪証声は亡き一夜は春(しゅん)

夕刻に溺れ寒い頃に見た早咲きの

桜の下では彼女が立っていた、遠い昔話しだけど

あの頃は可憐でとても美しくでもどこか

悲しそうな顔、長い髪でほら隠した夕暮れの涙

忘れた四季葬さえこの場所は君と映す

才色刻に消えた儚き君とモノクロの傷

空青き良き時代の中で壊れた夢と

罪深きは垣間見た刻悪徳が鳴く一夜の春

The show booth

夕魔暮れ映す寒い頃に見た君がまた

人に染められて何も出来なくて涙ポロポロポロリ咲く

押し花懐かしみは思ひ出にひたる夕空

指折り数えていた君に会う日を待つあの頃へ

夕暮れ照らす小屋の裏に咲く桜の下

今だけ今だけでも袖で隠した傷跡消えて

空青き良き時代の中で壊れた夢と

悲しきかな果てし無き罪証声は亡き一夜は春(しゅん)

Từ vựng

押し花

Danh từ

おしばな

hoa ép

Cô ấy đã kẹp một bông hoa ép để làm dấu sách.

Những bông hoa được ép phẳng và làm khô, thường được dùng để làm đồ thủ công.

懐かしむ

Động từ

なつかしむ

hoài niệm; nhớ về quá khứ

Nhìn những bức ảnh cũ, tôi hoài niệm về những kỷ niệm với những người bạn cũ.

Diễn tả hành động nhớ về quá khứ với cảm giác yêu mến hoặc luyến tiếc.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

思い出

Danh từ

おもいで

kỷ niệm; hồi ức

Bức ảnh này là một kỷ niệm quý giá với gia đình tôi.

Đề cập đến các sự kiện trong quá khứ được ghi nhớ hoặc các đồ vật gợi lại những kỷ niệm đó.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

ひたる

Động từ

đắm chìm; ngâm mình; tận hưởng

Anh ấy đang đắm chìm trong những kỷ niệm xưa.

Dùng khi cái gì đó bị ngâm trong chất lỏng, hoặc khi ai đó đang say sưa trong một cảm xúc hay hoàn cảnh nào đó.

夕空

Danh từ

ゆうぞら

bầu trời chiều

Ngôi sao đầu tiên đang tỏa sáng trên bầu trời chiều.

Đề cập đến bầu trời lúc hoàng hôn hoặc buổi chiều tối.

指折り数える

Động từ

ゆびおりかぞえる

đếm trên đầu ngón tay; đếm từng ngày

Lũ trẻ đang đếm từng ngày cho đến buổi dã ngoại.

Nghĩa đen là đếm bằng cách gập ngón tay, nhưng thường được dùng để diễn tả việc mong đợi một sự kiện nào đó bằng cách đếm ngược những ngày còn lại.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.