Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

かすみ

Dir en grey J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Dir en grey: 'かすみ'.

林檎飴 片手に泣いていた…月読み葬の闇へ

「ねえママは何処にいるの?」

見目形(みめかたち) 目に焼き付けて抱き締め

虫が鳴き騒(ざわ)めく 八月の祇園坂と扇子屋

小さなこの子が望む 微笑んだ五月は来ない

紙風船を空へ高く そこには涙が溢れて

紅い飴玉想い出がほら 一緒に溶けて無くなる

目を覚ます、小さな泣き声が響く午前四時頃

大好きな絵本を読み 寝かし付け暗闇の中 さよなら

紙風船を空へ高く そこには涙が溢れて

紅い飴玉想い出がほら 一緒に溶けて無くなる

後何年で涙は終わる? 日が枯れ落ちた葬の底は真実と…

そよとの風も無い真昼の十三時、彼女は無口に今も畳の下

Từ vựng

林檎飴

Danh từ

りんごあめ

kẹo táo

Tôi đã mua một chiếc kẹo táo đỏ rực tại một gian hàng trong lễ hội.

Một món ăn phổ biến trong các lễ hội Nhật Bản, gồm một quả táo nhỏ được bọc trong lớp đường cứng.

片手

Danh từ

かたて

một tay

Thao tác điện thoại thông minh bằng một tay rất khó cho đến khi bạn quen với nó.

Chỉ việc sử dụng duy nhất một tay để làm việc gì đó.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

泣く

Động từ

なく

khóc

Đứa bé đang khóc lớn tiếng.

Dùng cho người khi khóc. Đối với động vật, tuy cùng cách đọc 'naku' nhưng sẽ viết là '鳴く'.

月読み

Danh từ

つくよみ

mặt trăng; thần mặt trăng

Ánh trăng đang soi sáng mặt hồ tĩnh lặng bằng một vầng sáng xanh nhạt.

Một thuật ngữ cổ hoặc thơ mộng để chỉ mặt trăng hoặc vị thần mặt trăng trong Thần đạo (Tsukuyomi-no-Mikoto).

Hậu tố

そう

lễ tang; an táng

Lễ tang của chính trị gia nổi tiếng đó được tổ chức như một quốc táng.

Hậu tố dùng để chỉ một loại nghi lễ tang lễ hoặc phương pháp an táng cụ thể. Các ví dụ phổ biến bao gồm 'quốc táng' (国葬) và 'thủy táng' (水葬).

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

やみ

bóng tối; sự u ám; chợ đen

Anh ấy đã biến mất vào trong bóng tối.

Chỉ trạng thái thiếu ánh sáng, hoặc dùng theo nghĩa bóng để chỉ những gì khuất tất, phi pháp hoặc không có hy vọng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.