Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

ゆらめき

Dir en grey J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Dir en grey: 'ゆらめき'.

帰れなくて忘れたくて“ゆらめく”ことのない愛を君に

あの日君の瞳から僕は消えていた。

もう今さら僕に何が出来るのか

泣き崩れる君を見つめ

いつもより強く抱きしめたね。

でも君は変わらない

君の愛はもうないの

今になって気付くなんて…君を

本当にバカだよ僕は

これで終わりにしようか?

君のことを想うと何故か涙が流れてた。

帰れなくて忘れたくて

今まで以上にもう一度

想い出さえ忘れたくて

愛した心が痛くて

君を傷つけるなんて二度とない。

だから今までのように いつも君を抱きしめたい。

愛を裏切り過ぎたね僕は…

「もう三年前には戻れないの今は…」

何故二人は出逢ったの君に何を残せたの?

また二人は出逢えたらそれまで待ち続けるよ。

帰れなくて忘れたくて

今まで以上にもう一度

想い出さえ忘れたくて

愛した心が痛く

永遠に永遠に今まで以上にない愛を

永遠に永遠に二人の愛は戻らない。

愛より遥かに重い裏切りの中で君は“ゆらめく”こともなく…

Từ vựng

帰る

Động từ

かえる

về nhà, trở về

Tôi đã học sau khi bạn tôi về.

Đặc biệt có nghĩa là trở về nhà hoặc điểm xuất phát. Khác với 戻る (もどる) có nghĩa chung hơn là 'quay lại'. Cũng khác với 返る (かえる) có nghĩa là 'được trả lại' (nội động từ).

忘れる

Động từ

わすれる

quên; để quên; mất ý thức về

Tôi đã quên lời hứa.

忘れる là động từ ru (động từ ichidan) có nghĩa là quên. Có thể được dùng để quên ký ức, thông tin, đồ vật để quên, hoặc sao nhãng không làm việc gì đó. Thường được dùng với 〜てしまう để biểu đạt sự hối tiếc về việc quên. 忘れ物 (đồ vật bị quên) là từ liên quan phổ biến.

ゆらめく

Động từ

lung linh; bập bùng; lay động

Ngọn lửa nến đang bập bùng trong gió.

Mô tả chuyển động chậm, không đều của ánh sáng, bóng tối hoặc các vật thể dài như rong biển trong nước.

こと

Danh từ

việc, chuyện, sự thật, hoàn cảnh

Việc học mỗi ngày là cần thiết.

Dùng để danh từ hóa động từ và tính từ. Cũng biểu thị khái niệm trừu tượng, khác với もの chỉ vật thể cụ thể. Thường gặp trong cụm từ cố định và văn viết trang trọng.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

ない

Tính từ, Động từ

không có, không tồn tại; trợ động từ phủ định

Không có thời gian nên hãy nhanh lên.

ない hoạt động như tính từ có nghĩa 'không tồn tại' và như dạng phủ định của ある. Cũng tạo động từ phủ định khi gắn vào gốc động từ. Chia như tính từ-i.

Danh từ

あい

tình yêu; lòng nhân ái

Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là không gì thay thế được.

Thuật ngữ rộng dùng để chỉ tình cảm sâu sắc dành cho người hoặc vật.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.