Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

メグメル~cuckool mix 2007~

eufonius Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ eufonius: 'Megumeru ~cuckool mix 2007~ (メグメル~cuckool mix 2007~)' (Clannad OP1 · 2007).

透き通る夢を見ていた

柔らかい永遠

風のような微かな声が

高い空から僕を呼んでいる

このまま飛び立てば

どこにだって行ける

光の中揺らめいた

言葉も想いも全部

残さず伝えて きっと

不確かな気持ちを抱く

どうしても不安で

今はまだ知らないけれど

いつかその目に映る時が来る

世界は続いてる

君を目指しながら

重ねた手と手の中に

小さな未来が見えたら

記憶をさあ解き放とう

まっすぐな心の先に

繋がる時間があるから

冷たい朝の日も

迷わずに進んで行くよ

痛みも悲しみも

味方に変えながら

君を照らしている

大気がまだ消えないなら

僕を待っていて

静かに見下ろして

重ねた手と手の中に

小さな未来が見えたら

光の中揺らめいた

言葉も想いも全部

遙かな君まで

残さず伝えて きっと

Từ vựng

透き通る

Động từ

すきとおる

trong suốt; nhìn thấu; trong vắt

Nước của hồ đó rất trong, có thể nhìn thấu tận đáy.

Mô tả vật gì đó cho ánh sáng đi qua để có thể nhìn rõ các vật ở phía sau.

Danh từ

ゆめ

giấc mơ, ước mơ

Ước mơ khi còn nhỏ của tôi là trở thành phi công.

Chỉ giấc mơ khi ngủ và cả những nguyện vọng trong tương lai.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

見る

Động từ

みる

nhìn; xem; quan sát

Tôi xem phim trên tivi.

見る là động từ đa năng có nghĩa 'nhìn' hoặc 'xem'. Dùng để xem TV/phim, xem ảnh, đọc báo, hoặc kiểm tra thứ gì đó. Dạng て là 見て và quá khứ là 見た.

柔らかい

Tính từ

やわらかい

mềm mại; dẻo; nhẹ nhàng

Chiếc chăn này mềm mại và sờ vào rất thích.

Dùng để chỉ sự mềm mại về thể chất (đồ ăn, chăn màn) hoặc sự linh hoạt trong suy nghĩ.

永遠

Danh từ, Danh từ tính từ

えいえん

vĩnh cửu; mãi mãi

Tôi đã tin rằng tình yêu của họ sẽ kéo dài mãi mãi.

Mô tả một cái gì đó kéo dài mãi mãi hoặc không thay đổi.

Danh từ

かぜ

gió

Một cơn gió mạnh đang thổi ngoài cửa sổ.

Chỉ sự chuyển động của không khí. Cũng có nghĩa là 'cảm lạnh' khi viết là '風邪'.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.