Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

DAN DAN 心魅かれてく

FIELD OF VIEW J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ FIELD OF VIEW: 'DAN DAN 心魅かれてく'.

DAN DAN 心魅かれてく

その眩しい笑顔に

果てない暗闇(やみ)から飛び出そう Hold my hand

君と出合ったとき

子供のころ 大切に想っていた景色(ばしょ)を思い出したんだ

僕と踊ってくれないか

光と影の Winding Road 今でも あいつに夢中なの?

少しだけ 振り向きたくなるような時もあるけど

愛と勇気と誇りを持って闘うよ

DAN DAN 心魅かれてく

この宇宙(ほし)の希望のかけら

きっと誰もが 永遠を手に入れたい

ZEN ZEN 気にしないフリしても

ほら君に恋してる

果てない暗闇(やみ)から飛び出そう Hold your hand

怒った顔も疲れてる君も好きだけど

あんなに飛ばして生きて 大丈夫かなと思う

僕は…何気ない行動(しぐさ)に振り回されてる sea side blue

それでも あいつに夢中なの?

もっと聞きたいことがあったのに

二人の会話が 車の音にはばまれて通りに舞うよ

DAN DAN 心魅かれてく

自分でも不思議なんだけど

何かあると一番(すぐ)に 君に電話したくなる

ZEN ZEN 気のないフリしても

結局 君のことだけ見ていた

海の彼方へ 飛び出そうよ Hold my hand

Từ vựng

だんだん

Trạng từ

dần dần; từng chút một

Mùa xuân đã đến, và trời đã dần dần trở nên ấm áp hơn.

Mô tả một sự thay đổi liên tục, từng bước theo thời gian.

Danh từ

こころ

tâm; lòng; tinh thần

Tôi biết ơn từ tận đáy lòng.

Đại diện cho trung tâm cảm xúc và tinh thần của con người, bao gồm cảm xúc, suy nghĩ và ý định. Dùng trong các cách diễn đạt về sự chân thành và trạng thái cảm xúc. Khác với 心臓 chỉ tim về mặt sinh lý.

魅かれる

Động từ

ひかれる

bị cuốn hút; bị thu hút

Tôi đã bị cuốn hút bởi nhân cách tốt bụng của cô ấy.

Được dùng khi ai đó bị thu hút một cách tự nhiên bởi điều gì đó hoặc ai đó hấp dẫn.

その

Tiền tố

cái đó, đó (gần người nghe hoặc đã đề cập)

Cửa hàng đó đã mở rồi.

Tính từ chỉ định chỉ vật gần người nghe hoặc đã được nhắc đến trước đó trong cuộc trò chuyện. Không thể dùng riêng - phải bổ nghĩa cho danh từ. Thuộc nhóm từ chỉ định ko-so-a-do. Dùng để chỉ những thứ trong phạm vi của người nghe hoặc chủ đề đã thảo luận.

眩しい

Tính từ

まぶしい

chói chang; rạng rỡ

Ánh mặt trời mùa hè chói chang đến mức tôi phải nheo mắt lại.

Dùng khi ánh sáng quá mạnh hoặc để mô tả vẻ đẹp rạng ngời.

笑顔

Danh từ

えがお

nụ cười; khuôn mặt tươi cười

Cô ấy đã chào hỏi với một nụ cười rạng rỡ.

Danh từ chung chỉ khuôn mặt của một người đang mỉm cười.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

果てる

Động từ

はてる

kết thúc; tận cùng; bỏ mạng; chết

Anh ấy đã bỏ mạng nơi đất khách quê người khi giấc mơ vẫn còn dang dở.

Thường được dùng cho việc gì đó đi đến hồi kết hoặc một người qua đời (thường là bi thảm).

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.