Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

セーラースターソング

Kae Hanazawa J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Kae Hanazawa (花沢加絵): 'Sailor Star Song (セーラースターソング)' (Sailor Moon Sailor Stars OP1 (美少女戦士セーラームーン セーラースターズ OP1) · 1996).

かなしみが いま セーラースマイル

奇跡をおこすの セーラーウィング

だれだってかがやく星を持つ

まけない! あしたへ セーラーエール

ゼッタイ! つかまえる! セーラースター

このちかい とどけ 銀河まで

あなたが 消えたそのときから

さがしつづける旅がはじまった

黄ばんだ地図には ステンシルの天使の絵

指さす 先はダークなコロセウムがまってる

ふるえる ムネには あの日のヒミツのキス

どんなにつらい 宿命(さだめ)でも 追いつづけるから

後悔はしない セーラーアイズ

あなたについてく セーラーウィンド

この歌は 星の道しるべ

まけない! あしたへ セーラーエール

ゼッタイ! みつけるよ!セーラースター

天使の羽で とびたつの

ひとりで走る 見知らぬ道

やっとたどりついた この砦に

フラスコの底 あなたがのこしていった

試練の星のひとかけら さあ 呪文をとなえよう

これは 2人の ミラクルな 宿命(さだめ)

過去も未来も とびこえて 追いついてみせる

苦しさが いま セーラーアイズ

奇跡をおこすの セーラーウィング

だれだって 運命の 星をもつ

まけない! あしたへ セーラーエール

ゼッタイ! つかまえる! セーラースター

このちかい とどけ 銀河まで

後悔はしない セーラーアイズ

あなたについてく セーラーウィンド

この歌は 星の道しるべ

まけない! あしたへ セーラーエール

ゼッタイ! みつけるよ!セーラースター

天使の羽で とびたつの

Từ vựng

かなしみ

Danh từ

nỗi buồn; nỗi đau; sự u buồn

Giấu nỗi buồn sâu thẳm trong lòng, anh ấy mỉm cười lặng lẽ.

Dạng danh từ của 'kanashimu'. Trong tiếng Nhật cổ, nó cũng có nghĩa là 'yêu thương' hoặc 'trân trọng'.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

いま

Danh từ, Trạng từ

bây giờ; hiện tại

Bây giờ tôi vừa mới hoàn thành xong bài tập về nhà.

Chỉ thời điểm hiện tại.

セーラー

Danh từ

thủy thủ; lính thủy; áo thủy thủ

Người thủy thủ đang ngắm nhìn biển cả.

Từ tiếng Anh 'sailor'.

スマイル

Danh từ

nụ cười

Nụ cười rạng rỡ của cô ấy làm cho mọi người xung quanh hạnh phúc.

Từ mượn tiếng Anh 'smile', có nghĩa là nụ cười hoặc gương mặt tươi cười.

奇跡

Danh từ

きせき

kì tích

Trong tình thế tuyệt vọng, một kỳ tích đã xảy ra.

Chỉ những hiện tượng hoặc sự kiện bí ẩn không thể giải thích bằng lẽ thường.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

おこす

Động từ

đánh thức; gây ra; làm thức dậy

Mỗi sáng, mẹ tôi đều đánh thức tôi lúc 6 giờ.

Một ngoại động từ chủ yếu được sử dụng để đánh thức ai đó đang ngủ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.