Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

God knows...

Hirano Aya J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Hirano Aya: 'God knows...'.

渇いた心で駆け抜ける

ごめんね何もできなくて

痛みを分かち合うことさえ

あなたは許してくれない

無垢に生きるため振り向かず

背中向けて 去ってしまう

On the lonely rail

私ついていくよ どんな辛い

世界の闇の中でさえ

きっとあなたは輝いて

超える未来の果て 弱さ故に

魂こわされぬように

My way 重なるよ

いまふたりに God bless

届けて熱くなる想いは

現実溶かしてさまよう

会いたい気持ちに理由はない

あなたへあふれだす lovin' you

せめて美しい夢だけを

描きながら 追いかけよう

For your lonely heart

やめて嘘はあなたらしくないよ

目を見てこれからのことを

話そう 私覚悟してる

暗い未来だって 強くなって

運命変えられるかもね

My wish かなえたいのに

すべては God knows

あなたがいて (あなたがいて)

私がいて

ほかの人は消えてしまった

淡い夢の (淡い夢の)

美しさを描きながら

傷跡なぞる だから

私ついていくよ どんな辛い

世界の闇の中でさえ

きっとあなたは輝いて

超える未来の果て 弱さ故に

魂こわされぬように

My way 重なるよ

いまふたりに God bless

Từ vựng

渇く

Động từ

かわく

khát (nước); khao khát

Sau khi vận động mạnh, tôi cảm thấy khát nước.

Dùng đặc biệt cho việc khát nước (khô cổ) hoặc khao khát mãnh liệt một điều gì đó.

Danh từ

こころ

tâm; lòng; tinh thần

Tôi biết ơn từ tận đáy lòng.

Đại diện cho trung tâm cảm xúc và tinh thần của con người, bao gồm cảm xúc, suy nghĩ và ý định. Dùng trong các cách diễn đạt về sự chân thành và trạng thái cảm xúc. Khác với 心臓 chỉ tim về mặt sinh lý.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

駆け抜ける

Động từ

かけぬける

chạy qua, chạy xuyên qua

Anh ấy đã chạy băng qua đồng cỏ với tất cả sức lực của mình.

Dùng để diễn tả việc chạy qua một không gian vật lý hoặc một giai đoạn thời gian.

ごめん

Danh từ

xin lỗi

Xin lỗi vì sự chậm trễ.

Cách không trang trọng để xin lỗi hoặc xin được tha thứ.

Tiểu từ

nhỉ?, nhé?

Bầu trời yên tĩnh nhỉ?

Tiểu từ cuối câu dùng để tìm kiếm sự đồng ý hoặc xác nhận từ người nghe, hoặc để bày tỏ cảm xúc chung. Tương tự như 'nhỉ' hoặc 'nhé' trong tiếng Việt.

Đại từ

なに

cái gì, gì

Tôi đã quyết định mua gì.

何 (なに) là đại từ nghi vấn có nghĩa 'cái gì'. Có thể đọc là なん trước một số âm nhất định (như d, n, t). Dùng để hỏi về những thứ chưa biết hoặc làm đại từ bất định. Trong từ ghép thường có nghĩa 'cái gì đó' hoặc 'bất cứ thứ gì'.

Tiểu từ

cũng, cả (trợ từ)

Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.

Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.