Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ HOME MADE Kazoku: 'Nagare Boshi ~Shooting Star~ (流れ星〜Shooting Star〜)' (Naruto Shippuden ED1 (-ナルト- 疾風伝 ED1) · 2007).
空を見上げれば 星達がほら、瞬いてる
この地球の 人達みたいに 様々な 光を放って
その中で僕も ひときわ輝いていたいんだ
目を閉じて 心に誓う 流れ星に夢をたくして
ここは いつもの公園
夜景が見える 滑り台の上
昔から僕の 特等席
悩みがあれば ここに来るんです
あの頃のまま 夢の途中で
未だ叶えられずにいるんです
もしかして ここが もう終点
なんて弱音を 吐いてしまいそうな日もある
でも、そのたんびに思い出す
流れ星を探した あの星空
小さな頃の 願い事は今
昔も変わらないまま
空を見上げれば 星達がほら、瞬いてる
この地球の 人達みたいに 様々な 光を放って
その中で僕も ひときわ輝いていたいんだ
目を閉じて 心に誓う 流れ星に夢をたくして
夜の校舎 仲間と忍び込み
声を潜め 金網よじ登り
昼間と違う顔のグラウンドを背に
目指した場所は“プール”という名の海
水着なんてもんは無いから みんな素っ裸
誰かが奇声を発して 飛び込んだ
夜のとばりに響く水しぶき
あとに続けとばかりに皆、一斉に入って
空見上げプカプカ 浮かんだ
目の前にある星を眺め 多くの夢 語り合って
探したね あの流れ星
空を見上げれば 星達がほら、瞬いてる
この地球の 人達みたいに 様々な 光を放って
その中で僕も ひときわ輝いていたいんだ
目を閉じて 心に誓う 流れ星に夢をたくして
見上げた空に無数の星
今も昔も変わらないし
夢は果てしなく狂おしくて
あの星のように凄く眩しい
Hey! そんなに俯いてばかりいちゃ
見えるモノも見えなくなるから
空見上げてKeep Your Head Up!!
Hey! “見上げた空に今、何を思う?”
いつか煌めく あの星のように…
I Wanna Shine☆
空を見上げれば 星達がほら、瞬いてる
この地球の 人達みたいに 様々な 光を放って
その中で僕も ひときわ輝いていたいんだ
目を閉じて 心に誓う 流れ星に夢をたくして
空
Danh từそら
bầu trời; thời tiết; không trung
Bầu trời trong xanh.
Chỉ không gian rộng lớn phía trên mặt đất.
を
Tiểu từtrợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp
Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.
見上げる
Động từみあげる
nhìn lên; ngưỡng mộ
Khi nhìn lên bầu trời đêm, một vầng trăng tròn tuyệt đẹp đang tỏa sáng.
Chủ yếu dùng để mô tả hành động nhìn lên phía trên. Cũng có thể mang nghĩa bóng là ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai đó.
星
Danh từほし
ngôi sao
Đêm nay những ngôi sao thật đẹp.
Chỉ các thiên thể phát sáng trên bầu trời đêm, hoặc hình ngôi sao. Cũng có thể chỉ người nổi tiếng.
が
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng
Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.
ほら
Thán từNhìn kìa!; Thấy chưa!
Nhìn kìa, đằng kia có cầu vồng.
Dùng để thu hút sự chú ý của ai đó hoặc chỉ ra điều gì đó.
瞬く
Động từまたたく
lấp lánh; nhấp nháy; chớp mắt
Những ngôi sao đang lấp lánh trên bầu trời đêm.
Chủ yếu dùng để mô tả sự nhấp nháy của ánh sáng (như sao, nến) hoặc sự chớp mắt.
この
Tiền tốcái này, này (gần người nói)
Hoa anh đào đang nở trong khu vườn này.
Tính từ chỉ định dùng trước danh từ để chỉ vật gần người nói. Không thể dùng riêng - phải bổ nghĩa cho danh từ. Thuộc nhóm từ chỉ định ko-so-a-do (この, その, あの, どの).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.