Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Ikimonogakari: 'Hanabi' (Bleach ED7 (BLEACH - ブリーチ - ED7) · 2004).
煌いて 揺らめいて 蒼き夢 舞い放つ
花 燃えゆく
静寂に 落ちる空 ふたひらの 夢花火
彼方に 旅立つ あなたも 見えたの? おなじ 光が
離れても いつの日か 出逢えると 信じてる
胸裂く 想いを あなたに 歌うわ 声が 聴こえる?
せつなに ひらく それは HANABI
煌いて 揺らめいて 蒼き夢 舞い放つ
咲き誇れ 遥か 高く
守りゆく その想い ひたすら 鳴り響け
果てるまで せめて 強く
此の花 燃えゆく
いくつもの 言の葉を 悪戯に 散らかした
断ちゆく 迷いは 静かに 消えたの 明日が 見えてる?
せつなに ひらく それは HANABI
煌いて 揺らめいて つかみゆく 幻(ゆめ)の花
あたしの手を 零れ落ちて
願うまま この想い あなたに 鳴り渡れ
果てるなら せめて 強く
此の花 燃えゆく
せつなに ひらく それは HANABI
煌いて 揺らめいて 蒼き夢 舞い上がれ
いつの日か めぐり逢えて
繋ぎゆく この想い 愛しき 君(きみ) 我(わたし)
いつまでも 双片(ふたり) 強く
煌いて 揺らめいて 蒼き夢 舞い放つ
咲き誇れ 遥か 高く
守りゆく その想い ひたすら 鳴り響け
果てるまで せめて 強く
此の花 燃えゆく
煌く
Động từきらめく
lấp lánh; tỏa sáng
Nhìn lên những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm, cô ấy đã thầm cầu nguyện.
Mô tả ánh sáng rực rỡ, nhấp nháy. Thường dùng cho các ngôi sao, đá quý hoặc đôi mắt.
揺らめく
Động từゆらめく
lung linh; chao đảo; nhấp nhô
Ánh lửa trại lung linh trong bóng tối.
Mô tả sự chuyển động không ổn định của ánh sáng, bóng tối hoặc các vật thể.
蒼い
Tính từあおい
xanh xao; nhợt nhạt
Nghe tin sốc, khuôn mặt anh ấy trở nên xanh xao.
Thường dùng để miêu tả khuôn mặt trở nên nhợt nhạt do bệnh tật hoặc cú sốc.
夢
Danh từゆめ
giấc mơ, ước mơ
Ước mơ khi còn nhỏ của tôi là trở thành phi công.
Chỉ giấc mơ khi ngủ và cả những nguyện vọng trong tương lai.
舞う
Động từまう
nhảy múa, bay lượn, chao liệng
Những cánh hoa anh đào đang bay lượn trong gió.
Có thể chỉ việc nhảy múa chính thức hoặc các vật thể di chuyển duyên dáng trong không trung.
花
Danh từはな
hoa
Hoa đang nở trong vườn.
Thuật ngữ chung cho các loài hoa. Trong văn hóa Nhật Bản, nó thường gợi lên hình ảnh hoa anh đào.
燃える
Động từもえる
đốt cháy; bùng cháy; nhiệt huyết
Lửa trại đang cháy dữ dội.
Được dùng cho cả sự cháy vật lý và sự đam mê hoặc cảm xúc mãnh liệt.
静寂
Danh từせいじゃく
sự tĩnh lặng, sự im lặng
Khu rừng giữa đêm khuya bao trùm trong một sự tĩnh lặng sâu thẳm.
Chỉ trạng thái hoàn toàn yên tĩnh, không có tiếng động.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.