Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Azumi Inoue: 'Tonari no Totoro (となりのトトロ; My Neighbor Totoro)' (My Neighbor Totoro ED1 (となりのトトロ ED1)).
トトロ トトロ トトロ トトロ
だれかが こっそり
小路に 木の実 うずめて
ちっさな芽 生えたら 秘密の暗号
森へのパスポート
すてきな冒険はじまる
となりのトトロ トトロ トトロ トトロ
森の中に むかしから住んでる
となりのトトロ トトロ トトロ トトロ
子供のときにだけ あなたに訪れる
不思議な出会い
雨降り バス停
ズブヌレ オバケがいたら
あなたの雨ガサ さしてあげましょう
森へのパスポート
魔法の扉 あきます
となりのトトロ トトロ トトロ トトロ
月夜の晩に オカリナ吹いてる
となりのトトロ トトロ トトロ トトロ
もしも会えたなら すてきな しあわせが
あなたに 来るわ
となりのトトロ トトロ トトロ トトロ
森の中に むかしから住んでる
となりのトトロ トトロ トトロ トトロ
子供のときにだけ あなたに訪れる
不思議な出会い
トトロ トトロ トトロ トトロ
トトロ トトロ トトロ トトロ…
トトロ
Danh từ, Danh từ riêngTotoro (nhân vật trong phim 'Hàng xóm của tôi là Totoro')
Totoro là một sinh vật kỳ bí sống trong rừng.
Nhân vật chính trong bộ phim hoạt hình 'Hàng xóm của tôi là Totoro' của Studio Ghibli.
誰か
Đại từだれか
ai đó
Ai đó làm ơn giúp tôi với!
Dùng để chỉ một người không xác định.
が
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng
Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.
こっそり
Trạng từlén lút; vụng trộm; âm thầm
Anh ấy đã lén lút rời khỏi lớp học.
Dùng khi làm việc gì đó mà không muốn người khác biết.
小路
Danh từこみち
con đường nhỏ; ngõ nhỏ; lối đi hẹp
Đi qua con ngõ nhỏ yên tĩnh, biển xanh hiện ra trước mắt tôi.
Chỉ một con đường hoặc lối đi hẹp, thường mang vẻ đẹp bình dị.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
木の実
Danh từこのみ
hạt; quả cây; quả hạch
Một con sóc đang ăn quả cây trong rừng.
Chỉ chung các loại quả hoặc hạt mọc từ cây thân gỗ.
埋める
Động từうずめる
chôn; che lấp; lấp đầy
Anh ấy vùi mặt vào chiếc khăn quàng cổ để tránh rét.
Thường dùng để chỉ việc che lấp thứ gì đó hoặc lấp đầy một khoảng trống.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.