Phương tiện

Shining ray

Janne Da Arc Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Janne Da Arc: 'Shining ray' (One Piece ED8 · 1999).

どこに向かって走れば

もっと 素敵な明日に逢える?

舵を取って 胸にしまった

奇跡の地図を広げた

空を目指して 夢を探して

道に迷った時もある

夢じゃなくて 君と出会って

素敵な自分を見つけた

小さな勇気から 大きな物手にした

「願い」を今こそ 「誓い」に変えて

Shining ray Find your brand new way.

未来の物語を描こう

新しい風にすべての思い乗せて 今…

Shining ray Find your brand new way.

a never ending journey to be together.

どこまでも追いかけて Shining ray

色んな景色 胸に刻んで

遠くにまで来たけれど

今になって あの答えだけ

まだ 見つけられなくて

遠回りでいいから 「生きる」意味覚えたい

この光が心照らす限り

Shining ray Find your brand new way.

永遠(とわ)の太陽に手を伸ばして

過去を悔やむより 現在(いま)を確かめていたい

Shining ray Find your brand new way.

a never ending journey to be together.

すべてを導いて Shining ray

Shining ray Find your brand new way.

未来の物語を描こう

新しい風にすべての思い乗せて 今…

Shining ray Find your brand new way.

a never ending journey to be together.

どこまでも追いかけて Shining ray

Shining ray Find your brand new way.

a never ending journey to be together.

すべてを導いて Shining ray

Từ vựng

どこ

Đại từ

đâu, ở đâu

Đi đâu?

Đại từ nghi vấn hỏi về vị trí hoặc địa điểm. Có thể kết hợp với tiểu từ (どこへ 'đến đâu', どこで 'ở đâu', どこから 'từ đâu'). Trong lời nói thông thường, thường được phát âm là 'doko'.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

向かう

Động từ

むかう

hướng về, đối mặt, đi về hướng

Tôi đang hướng về ga.

Động từ có nghĩa là di chuyển hoặc hướng bản thân về phía một điểm đến hoặc mục tiêu. Có thể được sử dụng cả về mặt vật lý (đi đâu đó) và ẩn dụ (đối mặt với thử thách). Thường được sử dụng với trợ từ に để chỉ hướng.

走る

Động từ

はしる

chạy; lao tới; chảy

Anh ấy sắp trễ nên đã chạy hết tốc lực đến nhà ga.

Đề cập đến hành động chạy thể chất, nhưng cũng dùng cho phương tiện di chuyển hoặc cảm giác (như đau) chạy khắp cơ thể.

もっと

Trạng từ

hơn nữa, thêm nữa

Tôi phải dậy sớm hơn.

Chỉ mức độ, số lượng hoặc cường độ lớn hơn. Dùng để diễn đạt muốn/cần cái gì đó với số lượng lớn hơn hoặc mức độ cao hơn. Thường được ghép với động từ hoặc tính từ.

素敵

Danh từ tính từ

すてき

tuyệt vời, đáng yêu, đẹp đẽ

Chiếc váy đó thật tuyệt vời phải không?

Dùng để diễn tả điều gì đó hấp dẫn, xuất sắc hoặc vừa ý.

明日

Danh từ

あした

ngày mai

Ngày mai, tôi sẽ đi xem phim cùng bạn.

Đây là từ thông dụng nhất để chỉ ngày mai trong giao tiếp hàng ngày.

逢う

Động từ

あう

gặp gỡ (thường gợi lên một cuộc gặp gỡ định mệnh hoặc đầy cảm xúc)

Tôi tin rằng một ngày nào đó chúng ta sẽ gặp lại nhau ở một nơi nào đó.

Trong khi '会う' là từ thông dụng để chỉ việc gặp gỡ, '逢う' mang tính cảm xúc hơn, thường ngụ ý một cuộc gặp gỡ có ý nghĩa hoặc do định mệnh sắp đặt.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.