Phương tiện

そばかす

JUDY AND MARY J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ JUDY AND MARY: 'Sobakasu (そばかす)' (Rurouni Kenshin OP1 (るろうに剣心 OP1) · 1996).

大キライだったそばかすをちょっと

ひとなでして タメ息を ひとつ

ヘヴィー級の 恋は みごとに

角砂糖と 一緒に溶けた

前よりももっと やせた胸にちょっと

“チクッ”っと ささるトゲが イタイ

星占いも あてにならないわ

もっと遠くまで 一緒にゆけたら ねぇ

うれしくて それだけで

想い出は いつも キレイだけど

それだけじゃ おなかが すくわ

本当は せつない夜なのに

どうしてかしら? あの人の笑顔も思いだせないの

こわして なおして わかってるのに

それが あたしの 性格だから

もどかしい気持ちで あやふやなままで

それでも イイ 恋をしてきた

おもいきりあけた左耳のピアスには ねぇ

笑えない エピソード

そばかすの数を かぞえてみる

汚れたぬいぐるみ抱いて

胸をさす トゲは 消えないけど

カエルちゃんも ウサギちゃんも

笑ってくれるの

想い出は いつも キレイだけど

それだけじゃ おなかが すくの

本当は せつない夜なのに

どうしてかしら? あの人の涙も思いだせないの

思いだせないの

どうしてなの?

Từ vựng

大嫌い

Danh từ tính từ

だいきらい

cực kỳ ghét; căm ghét

Tôi cực kỳ ghét những người nói dối.

Một cách biểu đạt mạnh mẽ sự không thích hoặc ác cảm.

だった

Động từ

đã là (quá khứ)

Chuyến du lịch năm ngoái là khoảng thời gian vui vẻ.

Thì quá khứ của từ nối だ. Dùng sau danh từ và tính từ-na để chỉ trạng thái hoặc danh tính trong quá khứ. Thân mật hơn でした. Không dùng trực tiếp với tính từ-i.

そばかす

Danh từ

tàn nhang

Có những nốt tàn nhang đáng yêu rải rác quanh mũi cô ấy.

Những đốm nhỏ màu nâu trên da, thường xuất hiện nhiều hơn khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

ちょっと

Trạng từ

một chút, một lát

Xin chờ một chút.

Làm nhẹ nhàng các yêu cầu và tuyên bố. Có thể có nghĩa 'một chút' (số lượng/mức độ) hoặc 'một lát' (thời gian). Làm cho lời nói lịch sự hơn.

ひとなで

Danh từ

một cái xoa đầu; một cái vuốt

Khi mẹ xoa đầu tôi một cái, mẹ đã mỉm cười dịu dàng.

Hành động dùng tay vuốt nhẹ một lần.

する

Động từ

làm, thực hiện

Tôi ăn sáng sau khi tập thể dục mỗi sáng.

する là một trong những động từ đa năng nhất trong tiếng Nhật. Kết hợp với danh từ để tạo động từ ghép (勉強する = học). Cũng dùng để đưa ra quyết định, gây ra trạng thái và nhiều thành ngữ.

ため息

Danh từ

ためいき

tiếng thở dài

Cô ấy đã thở dài một tiếng thật sâu.

Sự kết hợp giữa 'tame' (tích tụ) và 'iki' (hơi thở). Dùng khi mệt mỏi, nhẹ nhõm hoặc thất vọng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.