Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

ガラスの少年

KinKi Kids J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ KinKi Kids: 'ガラスの少年'.

雨が踊るバス・ストップ

君は誰かに抱かれ

立ちすくむぼくのこと見ない振りした

指に光る指環

そんな小さな宝石で

未来ごと売り渡す君が哀しい

ぼくの心はひび割れたビー玉さ

のぞき込めば君が

逆さまに映る

Stay with me

硝子の少年時代の

破片が胸へと突き刺さる

舗道の空き缶蹴とばし

バスの窓の君に

背を向ける

映画館の椅子で

キスを夢中でしたね

くちびるがはれるほど囁きあった

絹のような髪に

ぼくの知らないコロン

振られると予感したよそゆきの街

嘘をつくとき瞬きをする癖が

遠く離れてゆく

愛を教えてた

Stay with me

硝子の少年時代を

想い出たちだけ横切るよ

痛みがあるから輝く

蒼い日々がきらり

駆けぬける

ぼくの心はひび割れたビー玉さ

のぞき込めば君が

逆さまに映る

Stay with me

硝子の少年時代を

想い出たちだけ横切るよ

痛みがあるから輝く

蒼い日々がきらり

Stay with me

硝子の少年時代の

破片が胸へと突き刺さる

何かが終わってはじまる

雲が切れてぼくを

照らし出す

君だけを

愛してた

Từ vựng

Danh từ

あめ

mưa

Vì mưa rơi dữ dội nên không thể ra ngoài.

Đề cập đến những giọt nước từ khí quyển rơi xuống từ các đám mây.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

踊る

Động từ

おどる

nhảy múa; khiêu vũ; bị thao túng

Cô ấy đã nhảy múa lộng lẫy trên sân khấu.

Chủ yếu dùng để chỉ việc nhảy múa theo nhạc.

バス・ストップ

Danh từ

trạm xe buýt

Anh ấy dự định xuống ở trạm xe buýt tiếp theo.

Từ mượn tiếng Anh 'bus stop'.

Danh từ, Đại từ

きみ

bạn; cậu; quân vương

Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

誰か

Đại từ

だれか

ai đó

Ai đó làm ơn giúp tôi với!

Dùng để chỉ một người không xác định.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.