Phương tiện

Driver's High

L'Arc-en-Ciel J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ L'Arc-en-Ciel: 'Driver's High' (Great Teacher Onizuka OP1 (グレート・ティーチャー・オニヅカ OP1) · 1999).

熱くなった銀のメタリックハート

導火線に火をつけてあげる

不思議なほどハイな気分さ

砂埃を巻き上げて行こう

悲鳴をまじらせ暴走する鼓動

目の前にはミサイルの雨

アドレナリンずっと流して

僕の方がオーバーヒートしそう

爆発して灰になっても

このままだと笑ってるね きっと

街を追い越して この世の果てまで

ぶっ飛ばして心中しよう さぁ手を伸ばして!

地平線に届くように限界まで振り切ってくれ

Woh! Clash! Into the rolling morning

Flash! I'm in the coolest driver's high

最高のフィナーレを! Yeah!

もう数えるくらいで僕らは消え失せて真暗な朝が来るね

お気に入りの服に さぁ着がえたなら駆け出して!

あきれるほど声をあげて大気圏を突破しようぜ

Woh! Clash! Into the rolling morning

Flash! I'm in the coolest driver's high

鋼の翼で

駆けぬけてよ時間切れまで生まれつきのスピード狂なのさ

Woh! Clash! Into the rolling morning

Flash! I'm in the coolest driver's high

来世でまた会おう Yeah!

Từ vựng

熱い

Tính từ

あつい

nóng

Cà phê này rất nóng, vì vậy hãy cẩn thận khi uống.

Dùng cho nhiệt độ của đồ vật hoặc chất lỏng.

Danh từ

ぎん

bạc

Chiếc nhẫn này được làm bằng bạc.

Chỉ nguyên tố hóa học hoặc màu sắc.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

メタリック

Danh từ tính từ

kim loại; màu kim loại; ánh kim

Anh ấy mơ ước về một chiếc xe thể thao sơn màu ánh kim.

Mô tả vật gì đó có vẻ ngoài hoặc độ bóng giống kim loại.

ハート

Danh từ

trái tim; tấm lòng; tình cảm; quân cơ

Cô ấy là một người có tấm lòng rất ấm áp.

Chỉ trái tim về mặt vật lý, tấm lòng nhân hậu, và hình trái tim trong bài tây.

導火線

Danh từ

どうかせん

ngòi nổ; nguyên nhân trực tiếp

Phát ngôn đó đã trở thành ngòi nổ cho sự việc.

Ban đầu chỉ ngòi nổ của thuốc nổ, nhưng thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tả nguyên nhân hoặc tác nhân kích thích một sự kiện hoặc sự cố quan trọng.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

Danh từ

lửa

Xin hãy cẩn thận với lửa.

Chỉ lửa hoặc ngọn lửa.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.