Phương tiện

My Soul, Your Beats!

Lia Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Lia: 'My Soul, Your Beats!' (Angel Beats! OP1 (Angel Beats!(エンジェルビーツ!) OP1) · 2010).

目覚めては繰り返す 眠い朝は

襟のタイをきつく締め

教室のドアくぐるとほんの少し胸を張って歩き出せる

そんな日常に吹き抜ける風

聞こえた気がした

感じた気がしたんだ

震え出す今この胸で

もう来る気がした

幾億の星が消え去ってくのを

見送った

手を振った

よかったね、と

廊下の隅見下ろす 掃除の途中

おかしなものだと思う

あたしの中の時は止まってるのに

違う日々を生きてるように

埃は雪のように降り積む

待ってる気がした

呼んでる気がしたんだ

震え出す今この時が

見つけた気がした

失われた記憶が呼び覚ました

物語

永遠の

その終わり

いつの間にか駆けだしてた

あなたに手を引かれてた

昨日は遠く 明日はすぐ

そんな当たり前に心が躍った

聞こえた気がした

感じた気がしたんだ

震え出す今この胸で

もう来る気がした

幾千の朝を越え 新しい陽が

待ってる気がした

呼んでる気がしたんだ

震えてるこの魂が

見つけた気がした

幾億の夢のように消え去れる日を

見送った

手を振った

ありがとう、と

Từ vựng

目覚める

Động từ

めざめる

thức giấc; tỉnh ngộ; giác ngộ

Khơi dậy tài năng mới.

Có thể dùng theo nghĩa đen (thức dậy khi ngủ) hoặc nghĩa bóng (nhận ra tài năng hoặc ý thức xã hội).

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

繰り返す

Động từ

くりかえす

lặp lại; tái diễn

Anh ấy cứ lặp đi lặp lại một sai lầm.

Được dùng khi một hành động hoặc sự kiện xảy ra nhiều lần.

眠い

Tính từ

ねむい

buồn ngủ; lơ mơ

Trong lúc nghe giảng, tôi buồn ngủ đến mức đã ngủ gật.

Mô tả trạng thái cơ thể muốn đi ngủ.

Danh từ

あさ

buổi sáng

Không khí buổi sáng rất trong lành.

Chỉ khoảng thời gian từ lúc bình minh đến giữa trưa.

Danh từ

えり

cổ áo

Vì trời lạnh nên tôi đã dựng cổ áo khoác lên.

Phần của quần áo bao quanh cổ.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

タイ

Danh từ, Danh từ riêng

Thái Lan; tỉ số hòa; cà vạt; dấu nối hai nốt cùng cao độ

Năm sau, tôi dự định đi Thái Lan với một người bạn.

Trong câu này, từ này chỉ Thái Lan. Tùy ngữ cảnh, nó cũng có thể chỉ điểm hòa, cà vạt hoặc dấu nối trong âm nhạc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.