Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Linked Horizon: 'Shinzou wo Sasageyo! (心臓を捧げよ!)' (Attack on Titan Season 2 OP1 (進撃の巨人 Season 2 OP1) · 2017).
これ以上の地獄はないだろうと信じたかった
されど人類最悪の日はいつも唐突に
扉を叩く音は絶えず酷く無作法で
招かれざる災厄の灯は悪夢のように
過ぎし日を裏切る者 奴らは駆逐すべき敵だ
あの日どんな顔で瞳で俺達を見つめていた
何を捨てれば悪魔をも凌げる?
命さえ 魂さえ 決して惜しくなどはない
捧げよ! 捧げよ! 心臓を捧げよ!
全ての犠牲は今、この瞬間のために
捧げよ! 捧げよ! 心臓を捧げよ!
進むべき未来を その手で切り拓け!
過ぎし日追い詰める者 奴らは憎悪をすべき敵だ
あの日どんな声で言葉で俺たちを騙っていた?
何を学べば悪魔をも屠れる
技術でも戦術でも
全て無駄になどにしない
捧げよ! 捧げよ! 心臓を捧げよ!
全ての努力は今、この瞬間のために
捧げよ! 捧げよ! 心臓を捧げよ!
謳うべき勝利を その手で掴み取れ!
得体の知れない化物が人と似た面をしてやがる
この世から一匹残らず奴らを駆逐してやる
最初に言い出したのは誰か?そんなこと覚えちゃいないが
忘れられない怒りがある 必ず駆逐してやる
嗚呼... 選び悔いた道の先はどんな景色に繋がっている?
ただ捧げられた人生を糧に咲く 尊き彼岸の勝利
約束の地は楽園の果て
あの日人類は思い出した
奴らに支配されていた恐怖を
鳥籠の中に囚われていた屈辱を
黄昏を 弓矢は翔ける 翼を背負い
その奇跡が自由への道と成る
捧げよ! 捧げよ! 心臓を捧げよ!
全ての苦難は今、この瞬間のために
捧げよ! 捧げよ! 心臓を捧げよ!
儚き命を燃える弓矢に変えて
捧げよ! 捧げよ! 心臓を捧げよ!
起こるべき奇跡をその身で描き出せ!
これ
Đại từ, Thán từcái này, đây
Đây là lời hứa quan trọng.
Đại từ chỉ thị chỉ vật gần người nói. Thuộc nhóm こそあど (これ/それ/あれ/どれ). Cũng có thể dùng như thán từ để thu hút sự chú ý.
以上
Danh từいじょう
trở lên; trên; hơn
Sẽ không chấp nhận thêm bất kỳ lần đi muộn nào nữa.
Dùng để chỉ số lượng hoặc mức độ vượt quá một giới hạn.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
地獄
Danh từじごく
địa ngục
Đi làm trên một chuyến tàu đông đúc thực sự là một địa ngục.
Dùng để chỉ thế giới bên kia theo tôn giáo và cả những tình huống cực kỳ đau khổ trong cuộc sống.
は
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ đề
Năm nay hoa anh đào nở sớm.
Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.
ない
Tính từ, Động từkhông có, không tồn tại; trợ động từ phủ định
Không có thời gian nên hãy nhanh lên.
ない hoạt động như tính từ có nghĩa 'không tồn tại' và như dạng phủ định của ある. Cũng tạo động từ phủ định khi gắn vào gốc động từ. Chia như tính từ-i.
だろう
Trợ động từcó lẽ; chắc là
Tôi nghĩ ngày mai chắc là trời sẽ nắng.
Trợ động từ biểu thị phỏng đoán hoặc tìm kiếm xác nhận. Dạng thông thường của 'でしょう'.
と
Tiểu từvà, với (trợ từ)
Ý kiến khác với anh trai.
Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.