Phương tiện

memories

Maki Otsuki Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Maki Otsuki (大槻マキ): 'Memories' (One Piece ED1 (ワンピース ED1) · 1999).

小さな頃には宝の地図が

頭の中に浮かんでいて

いつでも探したキセキの場所を

知らない誰かに負けないよに

今ではほこりだらけの毎日

いつの日かすべての

時に身を委せるだけ

もしも世界が変わるのなら

何も知らない頃の私に

連れていって 思い出が色あせないように

小さな頃から歌を唄って

夢見る心あたためてた

みんなで真似した秘密のメロディー

今度は上手に聞こえるように

今ではため息ついてばかりで

誰もまだ本当の

夢さえつかめないまま

もしも時代が戻るのなら

涙を知った頃の私に

連れていって せつなさが追いつかないように

もしも世界が変わるのなら

何も知らない頃の私に

連れていって 思い出が色あせないように

連れていって せつなさが追いつかないように

Từ vựng

小さな

Danh từ tính từ

ちいさな

nhỏ; bé

Tôi muốn trân trọng những hạnh phúc nhỏ bé.

Hình thái bổ ngữ cho danh từ có nghĩa là 'nhỏ'. Khác với tính từ đuôi i 'chiisai', nó chỉ có thể bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ.

Danh từ

ころ

thời điểm; khoảng; khi

Chúng ta hãy gặp lại nhau khi hoa anh đào nở nhé.

Chỉ một khoảng thời gian không xác định hoặc thời điểm xấp xỉ.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

Danh từ

たから

kho báu; vật quý giá

Bức ảnh cũ này là báu vật không gì thay thế được đối với gia đình.

Dùng cho cả tài sản vật chất như vàng bạc và cả những điều vô hình được trân trọng sâu sắc.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

地図

Danh từ

ちず

bản đồ

Tôi thích vừa đi dạo trong những thành phố mới vừa xem bản đồ.

Hình vẽ thu nhỏ một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất trên mặt phẳng.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.