Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

めざせポケモンマスター

Matsumoto Rika J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Rica Matsumoto (松本梨香): 'Mezase Pokemon Master (めざせポケモンマスター)' (Pokemon OP1 (ポケットモンスター OP1) · 1997).

(ポケモン ゲットだぜーッ!)

たとえ 火の中 水の中 草の中 森の中

土の中 雲の中 あのコのスカートの中 (キャ~)

なかなか なかなか

なかなか なかなか 大変だけど

かならずGETだぜ!

ポケモンGETだぜ!

マサラタウンに さよならバイバイ

オレはこいつと 旅に出る (ぴかちゅう!)

きたえたワザで 勝ちまくり

仲間をふやして 次の町へ

いつもいつでも うまくゆくなんて

保証はどこにも ないけど (そりゃそうじゃ!)

いつでもいつも ホンキで生きてる

こいつたちがいる

たとえ 火の中 水の中 草の中 森の中

土の中 雲の中 あのコのスカートの中 (しつこ~い!)

なかなか なかなか

なかなか なかなか 大変だけど

かならずGETだぜ!

ポケモンGETだぜ!

たたかいつかれて おやすみグッナイ

まぶたを閉じれば よみがえる (ぴかちゅう??)

ほのおが燃えて かぜが舞い

鳴き声とどろく あのバトルが

きのうの敵は きょうの友って

古いコトバが あるけれど (古いとはなんじゃ~っ!)

きょうの友は あしたも友だち

そうさ 永遠に

ああ あこがれの ポケモンマスターに

なりたいな ならなくちゃ

ゼッタイなってやるーッ!

ユメは いつか ホントになるって

だれかが歌って いたけど

つぼみがいつか 花ひらくように

ユメは かなうもの

いつもいつでも うまくゆくなんて

保証はどこにも ないけど (そりゃそうじゃ!)

いつでもいつも ホンキで生きてる

こいつたちがいる

ああ あこがれの ポケモンマスターに

なりたいな ならなくちゃ

ゼッタイなってやるーッ!

ああ あこがれの ポケモンマスターに

なりたいな ならなくちゃ

ゼッタイなってやるーッ!

Từ vựng

ポケモン

Danh từ

Pokemon

Tôi rất mong chờ được mua trò chơi Pokemon mới.

Viết tắt của 'Pocket Monsters'.

ゲット

Danh từ

đạt được; lấy được; có được

Tôi đã lấy được một món đồ giới hạn ở cửa hàng.

Từ mượn tiếng Anh 'get'. Phổ biến trong văn nói hàng ngày và trò chơi điện tử để chỉ việc nhận được một vật phẩm hoặc đạt được mục tiêu.

Tiểu từ

từ liên kết (dạng thân mật của です)

Hôm nay là ngày nghỉ.

だ là dạng thông thường/thân mật của です, dùng để khẳng định sự thật hoặc đưa ra tuyên bố. Nó kết nối danh từ và tính từ-na để tạo thành vị ngữ. Không thể dùng trực tiếp với tính từ-i hoặc trong ngữ cảnh lịch sự.

たとえ

Trạng từ

cho dù; ngay cả khi

Cho dù trời mưa, tôi vẫn sẽ đi.

Thường đi kèm với cấu trúc '~ても'.

Danh từ

lửa

Xin hãy cẩn thận với lửa.

Chỉ lửa hoặc ngọn lửa.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

なか

trong; giữa; trung tâm

Đi bộ trong rừng.

中 (なか) chỉ bên trong hoặc phần giữa của cái gì đó, cả về mặt vật lý và trừu tượng. Có thể có nghĩa 'trong số' cho nhóm, 'trong suốt' cho khoảng thời gian, hoặc vị trí trung bình trong xếp hạng. Cũng đọc là ちゅう trong từ ghép.

Danh từ

みず

nước

Tôi cố gắng uống hai lít nước sạch mỗi ngày.

Chỉ nước nói chung, hoặc cụ thể là nước lạnh/nước thường đối lập với nước nóng (yu).

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.